Cao su chống va đập cửa

Từ: 排悶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排悶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bài muộn
Làm tiêu tan phiền muộn.
◇Đỗ Phủ 甫:
Cố lâm quy vị đắc, Bài muộn cưỡng tài thi
得, 詩 (Giang đình 亭) Rừng xưa chưa về được, Để làm cho hết buồn phiền, gượng làm thơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悶

muốn:muốn làm
muộn:phiền muộn
mụn:mụn bánh; mụn con
排悶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排悶 Tìm thêm nội dung cho: 排悶