Từ: 瞎子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞎子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瞎 • 子

Nghĩa của 瞎子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiā·zi] 1. người mù; kẻ đui mù; người mù loà。 失去视觉能力的人。
2. hạt lép。结得很不饱满的子粒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞎

hạt瞎:hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
瞎子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞎子 Tìm thêm nội dung cho: 瞎子