Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tổ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ tổ:
Biến thể phồn thể: 組;
Pinyin: zu3;
Việt bính: zou2;
组 tổ
tổ, như "tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong" (gdhn)
Pinyin: zu3;
Việt bính: zou2;
组 tổ
Nghĩa Trung Việt của từ 组
Giản thể của chữ 組.tổ, như "tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong" (gdhn)
Nghĩa của 组 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (組)
[zǔ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TỔ
1. tổ chức。组织。
改组
cải tổ
组字游戏
trò chơi ghép chữ
十个人组成一个分队。
tổ mười người thành một phân đội
2. tổ; nhóm。由不多的人员组织成的单位。
小组
tổ nhỏ; nhóm nhỏ
大组
tổ lớn; nhóm lớn
组长
tổ trưởng
组员
tổ viên
读报组
nhóm đọc báo; tổ đọc báo
互助组
tổ giúp nhau; tổ đổi công.
人事组
tổ nhân sự
量
3. tổ; nhóm; chùm; cụm 。用于事物的集体。
两组电池
hai bộ pin
4. tổ; chùm; bộ (tác phẩm văn học nghệ thuật)。合成一组的(文艺作品)。
组诗
chùm thơ
组画
chùm tranh
组曲
tổ khúc
组歌
chùm bài hát
Từ ghép:
组办 ; 组成 ; 组锉 ; 组分 ; 组稿 ; 组歌 ; 组阁 ; 组合 ; 组画 ; 组件 ; 组建 ; 组曲 ; 组哨 ; 组诗 ; 组态 ; 组团 ; 组员 ; 组织 ; 组织生活 ; 组织液 ; 组装
[zǔ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TỔ
1. tổ chức。组织。
改组
cải tổ
组字游戏
trò chơi ghép chữ
十个人组成一个分队。
tổ mười người thành một phân đội
2. tổ; nhóm。由不多的人员组织成的单位。
小组
tổ nhỏ; nhóm nhỏ
大组
tổ lớn; nhóm lớn
组长
tổ trưởng
组员
tổ viên
读报组
nhóm đọc báo; tổ đọc báo
互助组
tổ giúp nhau; tổ đổi công.
人事组
tổ nhân sự
量
3. tổ; nhóm; chùm; cụm 。用于事物的集体。
两组电池
hai bộ pin
4. tổ; chùm; bộ (tác phẩm văn học nghệ thuật)。合成一组的(文艺作品)。
组诗
chùm thơ
组画
chùm tranh
组曲
tổ khúc
组歌
chùm bài hát
Từ ghép:
组办 ; 组成 ; 组锉 ; 组分 ; 组稿 ; 组歌 ; 组阁 ; 组合 ; 组画 ; 组件 ; 组建 ; 组曲 ; 组哨 ; 组诗 ; 组态 ; 组团 ; 组员 ; 组织 ; 组织生活 ; 组织液 ; 组装
Dị thể chữ 组
組,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 駔;
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: zong2;
驵 tảng, tổ
tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: zong2;
驵 tảng, tổ
Nghĩa Trung Việt của từ 驵
Giản thể của chữ 駔.tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)
Nghĩa của 驵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駔)
[zǎng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TÀNG
tuấn mã; ngựa khoẻ。壮马;骏马。
Từ ghép:
驵侩
[zǎng]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: TÀNG
tuấn mã; ngựa khoẻ。壮马;骏马。
Từ ghép:
驵侩
Dị thể chữ 驵
駔,
Tự hình:

Pinyin: zu3, jie1;
Việt bính: zou2
1. [彭祖] bành tổ 2. [高祖] cao tổ 3. [家祖] gia tổ 4. [家祖母] gia tổ mẫu 5. [佛祖] phật tổ 6. [初祖] sơ tổ 7. [先祖] tiên tổ;
祖 tổ
Nghĩa Trung Việt của từ 祖
(Danh) Ông bà (tức cha mẹ của cha mẹ mình).◎Như: tổ phụ mẫu 祖父母 ông bà nội, ngoại tổ phụ mẫu 外祖父母 ông bà ngoại.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Ngô tổ tử ư thị, ngô phụ tử ư thị, kim ngô tự vi chi thập nhị niên, ki tử giả sổ hĩ 吾祖死於是, 吾父死於是, 今吾嗣為之十二年, 幾死者數矣 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Ông tôi chết ở đó (ở chỗ làm nghề bắt rắn), cha tôi chết ở đó, nay tôi nối nghiệp được mười hai năm, đã mấy lần xuýt chết.
(Danh) Chỉ người đời trước.
◎Như: viễn tổ 遠祖 tổ tiên xa, tiên tổ 先祖 tổ tiên.
(Danh) Miếu thờ vị tổ đầu tiên (thủy tổ 始祖).
(Danh) Người sáng lập, khai sáng một môn phái.
◇Trịnh Huyền 鄭玄: Chú: điền tổ, thủy canh điền giả, vị Thần Nông dã 注: 田祖, 始耕田者, 謂神農也 Chú giải: "điền tổ", người đầu tiên làm ruộng, tức là Thần Nông vậy.
(Danh) Họ Tổ.
(Động) Tế thần đường (lộ thần 路神).
§ Ghi chú: Ngày xưa, lúc sắp ra đi làm lễ tế thần đường, gọi là tế tổ 祭祖.
(Động) Tiễn hành.
◎Như: tổ tiễn 祖餞 đưa tiễn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hoàn ông trương diên tổ tiễn 王不敢隱, 實供之 (Tiên nhân đảo 仙人島) Hoàn ông bày tiệc tiễn hành.
(Động) Noi theo.
◇Trung Dung 中庸: Trọng Ni tổ thuật Nghiêu Thuấn 仲尼祖述堯舜 Ông Trọng Ni noi theo đạo vua Nghiêu vua Thuấn.
(Động) Quen, biết.
tỏ, như "sáng tỏ, tỏ rõ" (vhn)
chỗ, như "chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè" (gdhn)
tổ, như "thuỷ tổ" (gdhn)
Nghĩa của 祖 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔ]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 10
Hán Việt: TỔ
1. ông; bà。父母亲的上一辈。
祖父
ông nội
伯祖
ông bác
外祖
ông ngoại
2. tổ tông; tổ tiên。祖宗。
曾祖
tằng tổ
高祖
cao tổ
远祖
cụ tổ xa
3. ông tổ; tổ sư (người sáng lập ra sự nghiệp hay phái nào đó)。事业或派别的首创者。
鼻祖
ông tổ
祖师
tổ sư
4. họ Tổ。姓。
Từ ghép:
祖辈 ; 祖本 ; 祖鞭 ; 祖产 ; 祖冲之 ; 祖传 ; 祖坟 ; 祖父 ; 祖国 ; 祖籍 ; 祖居 ; 祖考 ; 祖龙一炬 ; 祖率 ; 祖母 ; 祖母绿 ; 祖上 ; 祖师 ; 祖始 ; 祖述 ; 祖孙 ; 祖先 ; 祖像 ; 祖业 ; 祖茔 ; 祖宗 ; 祖祖辈辈
Số nét: 10
Hán Việt: TỔ
1. ông; bà。父母亲的上一辈。
祖父
ông nội
伯祖
ông bác
外祖
ông ngoại
2. tổ tông; tổ tiên。祖宗。
曾祖
tằng tổ
高祖
cao tổ
远祖
cụ tổ xa
3. ông tổ; tổ sư (người sáng lập ra sự nghiệp hay phái nào đó)。事业或派别的首创者。
鼻祖
ông tổ
祖师
tổ sư
4. họ Tổ。姓。
Từ ghép:
祖辈 ; 祖本 ; 祖鞭 ; 祖产 ; 祖冲之 ; 祖传 ; 祖坟 ; 祖父 ; 祖国 ; 祖籍 ; 祖居 ; 祖考 ; 祖龙一炬 ; 祖率 ; 祖母 ; 祖母绿 ; 祖上 ; 祖师 ; 祖始 ; 祖述 ; 祖孙 ; 祖先 ; 祖像 ; 祖业 ; 祖茔 ; 祖宗 ; 祖祖辈辈
Tự hình:

Biến thể giản thể: 组;
Pinyin: zu3, qu1;
Việt bính: zou2
1. [改組] cải tổ 2. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 3. [非政府組織] phi chánh phủ tổ chức 4. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 5. [組織] tổ chức 6. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức 7. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức;
組 tổ
◇Sử Kí 史記: Tử Anh dữ thê tử tự hệ kì cảnh dĩ tổ, hàng Chỉ Đạo bàng 子嬰與妻子自系其頸以組, 降軹道旁 (Lí Tư truyện 李斯傳) Tử Anh cùng vợ con tự buộc dây thao vào cổ, đầu hàng ở đất Chỉ Đạo.
(Danh) Mượn chỉ chức quan.
◎Như: giải tổ 解組 từ bỏ chức quan.
(Danh) Lượng từ, đơn vị vật phẩm hoặc người: bộ, nhóm, tổ.
◎Như: nhất tổ trà cụ 一組茶具 một bộ đồ trà, phân lưỡng tổ tiến hành 分兩組進行 chia làm hai nhóm tiến hành.
(Động) Cấu thành, hợp thành.
◎Như: tổ thành nhất đội 組成一隊 hợp thành một đội.
tổ, như "tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong" (vhn)
tê (tây) (btcn)
Pinyin: zu3, qu1;
Việt bính: zou2
1. [改組] cải tổ 2. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 3. [非政府組織] phi chánh phủ tổ chức 4. [國際貨幣基金組織] quốc tế hóa tệ cơ kim tổ chức 5. [組織] tổ chức 6. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức 7. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức;
組 tổ
Nghĩa Trung Việt của từ 組
(Danh) Dây thao (để đeo ấn tín ngày xưa).◇Sử Kí 史記: Tử Anh dữ thê tử tự hệ kì cảnh dĩ tổ, hàng Chỉ Đạo bàng 子嬰與妻子自系其頸以組, 降軹道旁 (Lí Tư truyện 李斯傳) Tử Anh cùng vợ con tự buộc dây thao vào cổ, đầu hàng ở đất Chỉ Đạo.
(Danh) Mượn chỉ chức quan.
◎Như: giải tổ 解組 từ bỏ chức quan.
(Danh) Lượng từ, đơn vị vật phẩm hoặc người: bộ, nhóm, tổ.
◎Như: nhất tổ trà cụ 一組茶具 một bộ đồ trà, phân lưỡng tổ tiến hành 分兩組進行 chia làm hai nhóm tiến hành.
(Động) Cấu thành, hợp thành.
◎Như: tổ thành nhất đội 組成一隊 hợp thành một đội.
tổ, như "tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong" (vhn)
tê (tây) (btcn)
Chữ gần giống với 組:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 組
组,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 驵;
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: cong2 zong2 zou2;
駔 tảng, tổ
(Danh) Người làm môi giới buôn bán.
(Danh) Phiếm chỉ nhà buôn, thương nhân.
(Danh) Tảng tử 駔子 kẻ giảo hoạt, lưu manh, vô lại.Một âm là tổ. Cũng như tổ 組.
tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)
Pinyin: zang3, zu3, zu4;
Việt bính: cong2 zong2 zou2;
駔 tảng, tổ
Nghĩa Trung Việt của từ 駔
(Danh) Ngựa cao lớn mạnh khỏe, tuấn mã.(Danh) Người làm môi giới buôn bán.
(Danh) Phiếm chỉ nhà buôn, thương nhân.
(Danh) Tảng tử 駔子 kẻ giảo hoạt, lưu manh, vô lại.Một âm là tổ. Cũng như tổ 組.
tảng, như "tảng (ngựa tốt)" (gdhn)
Dị thể chữ 駔
驵,
Tự hình:

Dịch tổ sang tiếng Trung hiện đại:
班子 《泛指为执行一定任务而成立的组织。》tổ sản xuất生产班子。
巢 《鸟的窝, 也称蜂、蚁等的窝。》
tổ chim.
鸟巢。
窠 《鸟兽昆虫的窝。》
tổ ong.
蜂窠。
chim làm tổ ở trên cành.
鸟在树 上做窠。
筑巢 《建筑并定居在巢里。》
组 《由不多的人员组织成的单位。》
tổ nhỏ; nhóm nhỏ
小组。
tổ lớn; nhóm lớn
大组。
组 《合成一组的(文艺作品)。》
小组 《为工作、学习上的方便而组成的小集体。》
tổ đảng.
党小组。
tổ đổi công.
互助小组。
tổ thảo luận.
小组讨论。
窝 《鸟兽、昆虫住的地方。》
tổ chim; ổ chim
鸟窝。
tổ kiến; ổ kiến
蚂蚁窝。
chim khách làm tổ
喜鹊搭窝。
祖 《事业或派别的首创者。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tổ
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |
| tổ | 組: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |
| tổ | 组: | tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong |

Tìm hình ảnh cho: tổ Tìm thêm nội dung cho: tổ
