Chữ 毎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毎, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 毎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毎

毎 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 一, 毋
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • mưu, vô
  • []

    U+6BCE, tổng 6 nét, bộ Vô 母 [毋]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 毎


    Chữ gần giống với 毎:

    ,

    Chữ gần giống 毎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毎 Tự hình chữ 毎 Tự hình chữ 毎 Tự hình chữ 毎

    毎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毎 Tìm thêm nội dung cho: 毎