Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 定场白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定场白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定场白 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngchǎngbái] xưng danh; xưng danh tánh (trong nghệ thuật hát tuồng)。戏曲中角色第一次出场说的自我介绍的独白。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
定场白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定场白 Tìm thêm nội dung cho: 定场白