Chữ 铨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铨, chiết tự chữ THUYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铨:

铨 thuyên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铨

铨

Chiết tự chữ 铨

Chiết tự chữ thuyên bao gồm chữ 金 全 hoặc 钅 全 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铨 cấu thành từ 2 chữ: 金, 全
  • 金 ghim, găm, kim
  • 全 toàn, tuyền
  • 2. 铨 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 全
  • 钅 kim
  • 全 toàn, tuyền
  • thuyên [thuyên]

    U+94E8, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銓;
    Pinyin: quan2;
    Việt bính: cyun4;

    铨 thuyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 铨

    Giản thể của chữ 銓.
    thuyên, như "thuyên (cân nhắc, nhân tài)" (gdhn)

    Nghĩa của 铨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銓)
    [quán]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: THUYÊN
    1. tuyển chọn。选拔。
    铨叙。
    xét tài định cấp.
    2. cân nhắc nặng nhẹ; xem xét。衡量轻重。
    Từ ghép:
    铨叙

    Chữ gần giống với 铨:

    铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,

    Dị thể chữ 铨

    銓,

    Chữ gần giống 铨

    钺, 铆, 铓, 铒, 铑, 铐, 铏, 铎, 铍, 铌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铨 Tự hình chữ 铨 Tự hình chữ 铨 Tự hình chữ 铨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铨

    thuyên铨:thuyên (cân nhắc, nhân tài)
    铨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铨 Tìm thêm nội dung cho: 铨