Chữ 铨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铨, chiết tự chữ THUYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铨:
铨
Biến thể phồn thể: 銓;
Pinyin: quan2;
Việt bính: cyun4;
铨 thuyên
thuyên, như "thuyên (cân nhắc, nhân tài)" (gdhn)
Pinyin: quan2;
Việt bính: cyun4;
铨 thuyên
Nghĩa Trung Việt của từ 铨
Giản thể của chữ 銓.thuyên, như "thuyên (cân nhắc, nhân tài)" (gdhn)
Nghĩa của 铨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銓)
[quán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: THUYÊN
1. tuyển chọn。选拔。
铨叙。
xét tài định cấp.
2. cân nhắc nặng nhẹ; xem xét。衡量轻重。
Từ ghép:
铨叙
[quán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: THUYÊN
1. tuyển chọn。选拔。
铨叙。
xét tài định cấp.
2. cân nhắc nặng nhẹ; xem xét。衡量轻重。
Từ ghép:
铨叙
Chữ gần giống với 铨:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铨
銓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铨
| thuyên | 铨: | thuyên (cân nhắc, nhân tài) |

Tìm hình ảnh cho: 铨 Tìm thêm nội dung cho: 铨
