Từ: 保膘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保膘:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 保 • 膘

Nghĩa của 保膘 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎobiāo] giữ béo khoẻ。保持牲畜肥壮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo保:đảm bảo
bầu保:bầu ra
bửu保:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膘

phiu膘:phiền (thịt tế thần)
phiếu膘:phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)
phèo膘:phèo phổi
保膘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保膘 Tìm thêm nội dung cho: 保膘