Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洡, chiết tự chữ CHUÔI, DỒI, DỘI, GIỘI, LẦY, LỒI, LỘI, SOI, SUÔI, SÙI, SỦI, XÙI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洡:
洡
Chiết tự chữ 洡
Chiết tự chữ chuôi, dồi, dội, giội, lầy, lồi, lội, soi, suôi, sùi, sủi, xùi bao gồm chữ 水 耒 hoặc 氵 耒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 洡 cấu thành từ 2 chữ: 水, 耒 |
2. 洡 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 耒 |
Pinyin: lei4, lei3;
Việt bính: ;
洡
Nghĩa Trung Việt của từ 洡
giội, như "giội mưa, giội nước" (vhn)
dội, như "dội nước; mưa như dội" (btcn)
dồi, như "dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống)" (btcn)
lội, như "lầy lội, lặn lội, lội nước" (btcn)
lồi, như "lồi lõm" (btcn)
sùi, như "sụt sùi" (btcn)
chuôi, như "chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi" (gdhn)
lầy, như "lầy lội" (gdhn)
soi, như "soi rọi" (gdhn)
sủi, như "sủi bọt" (gdhn)
suôi, như "suôi (suôi dòng)" (gdhn)
xùi, như "xùi bọt, xụt xùi" (gdhn)
Chữ gần giống với 洡:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洡
| chuôi | 洡: | chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi |
| dồi | 洡: | dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống) |
| dội | 洡: | dội nước; mưa như dội |
| giội | 洡: | giội mưa, giội nước |
| lầy | 洡: | lầy lội |
| lồi | 洡: | lồi lõm |
| lội | 洡: | lầy lội, lội nước, lặn lội |
| soi | 洡: | soi rọi |
| suôi | 洡: | suôi (suôi dòng) |
| sùi | 洡: | sụt sùi |
| sủi | 洡: | sủi bọt |
| xùi | 洡: | xùi bọt, xụt xùi |

Tìm hình ảnh cho: 洡 Tìm thêm nội dung cho: 洡
