Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 洡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洡, chiết tự chữ CHUÔI, DỒI, DỘI, GIỘI, LẦY, LỒI, LỘI, SOI, SUÔI, SÙI, SỦI, XÙI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洡

Chiết tự chữ chuôi, dồi, dội, giội, lầy, lồi, lội, soi, suôi, sùi, sủi, xùi bao gồm chữ 水 耒 hoặc 氵 耒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洡 cấu thành từ 2 chữ: 水, 耒
  • thuỷ, thủy
  • doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • 2. 洡 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 耒
  • thuỷ, thủy
  • doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • []

    U+6D21, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei4, lei3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 洡



    giội, như "giội mưa, giội nước" (vhn)
    dội, như "dội nước; mưa như dội" (btcn)
    dồi, như "dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống)" (btcn)
    lội, như "lầy lội, lặn lội, lội nước" (btcn)
    lồi, như "lồi lõm" (btcn)
    sùi, như "sụt sùi" (btcn)
    chuôi, như "chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi" (gdhn)
    lầy, như "lầy lội" (gdhn)
    soi, như "soi rọi" (gdhn)
    sủi, như "sủi bọt" (gdhn)
    suôi, như "suôi (suôi dòng)" (gdhn)
    xùi, như "xùi bọt, xụt xùi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 洡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洡 Tự hình chữ 洡 Tự hình chữ 洡 Tự hình chữ 洡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洡

    chuôi:chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi
    dồi:dồi dào; sóng dồi lên (tung lên thả xuống)
    dội:dội nước; mưa như dội
    giội:giội mưa, giội nước
    lầy:lầy lội
    lồi:lồi lõm
    lội:lầy lội, lội nước, lặn lội
    soi:soi rọi
    suôi:suôi (suôi dòng)
    sùi:sụt sùi
    sủi:sủi bọt
    xùi:xùi bọt, xụt xùi
    洡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洡 Tìm thêm nội dung cho: 洡