Từ: 青眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thanh nhãn
Nguyễn Tịch
籍, đời nhà
Tấn
晉, khi tiếp người nào mà quý trọng thì con ngươi mắt đen, người nào coi khinh thì con ngươi mắt trắng. Vì thế
thanh nhãn
眼 biểu thị quý trọng. Về sau, trong thư từ hay dùng
thùy thanh
hay
thanh lãm
覽 là nói cái ý ấy cả, cũng như ta nói xin để "mắt xanh" mà soi xét cho vậy.

Nghĩa của 青眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyǎn] mắt xanh; mắt tròn xoe; chú trọng; coi trọng; xem trọng (thể hiện sự yêu thích và coi trọng người khác)。指人高兴时眼睛正着看,黑色的眼珠在中间,比喻对人的喜爱或重视(跟"白眼"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
青眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青眼 Tìm thêm nội dung cho: 青眼