Từ: 非晶体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 非晶体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 非晶体 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēijīngtǐ] phi tinh thể; không kết tinh。外形和内部原子排列都无定形的固体,如玻璃、松香、沥青、电木。有的物质既可以是晶体又可以是非晶体,如天然石英是晶体,熔化的石英是非晶体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶

tinh:kết tinh, sáng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
非晶体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 非晶体 Tìm thêm nội dung cho: 非晶体