Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 传递 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传递:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传递 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuándì] chuyền; chuyển; đưa theo dây chuyền。一个接一个送过去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 递

đệ:đệ trình
传递 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传递 Tìm thêm nội dung cho: 传递