Từ: 前緣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 前緣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiền duyên
Duyên phận cấu kết trong quá khứ.
◇Lục Du 游:
Ba Hạp tương phùng như tạc nhật, San Âm trùng kiến diệc tiền duyên
日, 緣 (Hồ thượng ngộ đạo ông nãi hạp trung cựu sở thức dã 也) Gặp gỡ ở Ba Hạp tưởng như ngày hôm qua, Lại thấy mặt nhau ở San Âm cũng là duyên tiền định.

Nghĩa của 前缘 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiányuán] tiền duyên; duyên phận kiếp trước。过去所结下的缘分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緣

duyên:duyên dáng; duyên may; duyên phận
前緣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 前緣 Tìm thêm nội dung cho: 前緣