tiền duyên
Duyên phận cấu kết trong quá khứ.
◇Lục Du 陸游:
Ba Hạp tương phùng như tạc nhật, San Âm trùng kiến diệc tiền duyên
巴峽相逢如昨日, 山陰重見亦前緣 (Hồ thượng ngộ đạo ông nãi hạp trung cựu sở thức dã 湖上遇道翁乃峽中舊所識也) Gặp gỡ ở Ba Hạp tưởng như ngày hôm qua, Lại thấy mặt nhau ở San Âm cũng là duyên tiền định.
Nghĩa của 前缘 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 緣
| duyên | 緣: | duyên dáng; duyên may; duyên phận |

Tìm hình ảnh cho: 前緣 Tìm thêm nội dung cho: 前緣
