Từ: 偏枯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏枯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏枯 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānkū] 1. liệt nửa người; bán thân bất toại。中医指半身不遂的病。
2. phát triển không đồng đều。一部分很兴旺,另一部分枯萎,比喻偏于一方面,发展不均匀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枯

gỗ:cây gỗ
khò:khò khè; ngáy khò khò
khô:cá khô, khô khan, khô héo
偏枯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏枯 Tìm thêm nội dung cho: 偏枯