Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 结晶水 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiéjīngshuǐ] tinh thể ngậm nước。晶体中所含的一定量的水。如胆矾(CuSO4·5H2O)含有一个分子硫酸铜和五个分子结晶水。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 结
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶
| tinh | 晶: | kết tinh, sáng tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 结晶水 Tìm thêm nội dung cho: 结晶水
