Cao su chống va đập cửa

Từ: 结晶水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结晶水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结晶水 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéjīngshuǐ] tinh thể ngậm nước。晶体中所含的一定量的水。如胆矾(CuSO4·5H2O)含有一个分子硫酸铜和五个分子结晶水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶

tinh:kết tinh, sáng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
结晶水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结晶水 Tìm thêm nội dung cho: 结晶水