Từ: vứt xó có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vứt xó:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vứt

Dịch vứt xó sang tiếng Trung hiện đại:

弃置 《扔在一旁。》vứt xó không thèm đếm xỉa; bỏ con giữa chợ.
弃置不顾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vứt

vứt𢪥:vứt đi
vứt𢪱: 
vứt𫽌:vứt bỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: xó

:xó tối
𡏣:xó xỉnh
:xó cửa
𥨧:ma xó
:xó nhà
vứt xó tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vứt xó Tìm thêm nội dung cho: vứt xó