Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开展 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开展:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开展 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāizhǎn] 1. triển khai; mở rộng; nhân rộng; phổ biến rộng rãi。使 从小向大发展;使 展开。
开展批评与自我批评。
triển khai phê bình và tự phê bình.
开展科学技术交流活动。
triển khai hoạt động giao lưu khoa học kỹ thuật.
2. phát triển; đẩy mạnh; nhân rộng。从小向大发展。
整风运动推动了工作的开展。
phong trào chỉnh phong đã thúc
đẩ̉y
công tác phát triển.
植树造林活动已在全国开展起来。
hoạt động trồng cây gây rừng đã được nhân rộng trong toàn quốc.
3. cởi mở; thoáng。开朗;开豁。
思想开展。
tư tưởng cởi mở.
4. khai mạc (triển lãm)。展览会开始展出。
一 年一 度的春节花展,明天开展。
hội hoa xuân hàng năm ngày mai khai mạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng
开展 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开展 Tìm thêm nội dung cho: 开展