Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bách thảo sương
Khói bụi do củi, cỏ, nhiên liệu đốt cháy phát sinh. § Cũng gọi là
môi đài
煤炱,
oa để môi
鍋底煤,
táo đột mặc
灶突墨.
Nghĩa của 百草霜 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎicǎoshuāng] bách thảo sương。燃烧柴草或燃料所生的烟尘。因其质轻细,故称为"霜"掺入胶水,可用来画须发或翎毛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜
| sương | 霜: | hạt sương |

Tìm hình ảnh cho: 百草霜 Tìm thêm nội dung cho: 百草霜
