Từ: 百草霜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百草霜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách thảo sương
Khói bụi do củi, cỏ, nhiên liệu đốt cháy phát sinh. § Cũng gọi là
môi đài
炱,
oa để môi
,
táo đột mặc
墨.

Nghĩa của 百草霜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎicǎoshuāng] bách thảo sương。燃烧柴草或燃料所生的烟尘。因其质轻细,故称为"霜"掺入胶水,可用来画须发或翎毛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜

sương:hạt sương
百草霜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百草霜 Tìm thêm nội dung cho: 百草霜