Cao su chống va đập cửa

Chữ 數 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 數, chiết tự chữ SÁC, SỐ, SỔ, SỖ, SỘ, XÚC, XỌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 數:

數 sổ, số, sác, xúc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 數

Chiết tự chữ sác, số, sổ, sỗ, sộ, xúc, xọ bao gồm chữ 婁 攴 hoặc 婁 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 數 cấu thành từ 2 chữ: 婁, 攴
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • phộc
  • 2. 數 cấu thành từ 2 chữ: 婁, 攵
  • lu, lâu, lũ, lủ, sau
  • phộc, truy
  • sổ, số, sác, xúc [sổ, số, sác, xúc]

    U+6578, tổng 15 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shu4, shu3, cu4, shuo4;
    Việt bính: sok3 sou2 sou3
    1. [多數] đa số 2. [大多數] đại đa số 3. [倒數] đảo số 4. [備數] bị số 5. [級數] cấp số 6. [質數] chất số 7. [指數] chỉ số 8. [整數] chỉnh số 9. [係數] hệ số 10. [函數] hàm số 11. [偶數] ngẫu số 12. [人數] nhân số 13. [分數] phận số, phân số 14. [數量] số lượng 15. [充數] sung số 16. [比數] tỉ số, tỉ sổ 17. [總數] tổng sổ;

    sổ, số, sác, xúc

    Nghĩa Trung Việt của từ 數

    (Động) Đếm.
    ◇Trang Tử
    : Phún tắc đại giả như châu, tiểu giả như vụ, tạp nhi hạ giả, bất khả thắng sổ dã , , , (Thu thủy ) Phun ra giọt lớn bằng hạt trai, giọt nhỏ như hạt sương mù, lộn xộn rơi xuống, không thể đếm xuể.

    (Động)
    Trách mắng.
    ◎Như: diện sổ kì tội ngay mặt trách tội.

    (Động)
    Kể, cân nhắc.
    ◎Như: sổ điển vong tổ mất gốc (kể điển tích quên cả chức sự của tổ), bất túc sổ không đủ để kể.

    (Phó)
    Được coi là.
    ◎Như: toàn ban sổ tha công khóa tối hảo trong cả lớp, anh ta được coi là học giỏi nhất.

    (Tính)
    Vài, mấy.
    ◎Như: sổ nhật vài ba ngày, sổ khẩu vài ba miệng.Một âm là số.

    (Danh)
    Số mục, số lượng.
    ◎Như: nhân số số người, thứ sổ số lần.

    (Danh)
    Phép toán thời xưa, là một trong lục nghệ sáu môn học cơ bản (lễ , nhạc , xạ bắn, ngự cầm cương cưỡi ngựa, thư viết, số học về toán).

    (Danh)
    Thuật bói, thuật chiêm bốc.

    (Danh)
    Vận mệnh, khí vận.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Thử diệc tĩnh cực tư động, vô trung sanh hữu chi số dã , (Đệ nhất hồi) Đấy cũng là cái số kiếp "tĩnh lắm thì nghĩ tới động", "từ không sinh ra có" đó thôi.

    (Danh)
    Quy luật, phép tắc.
    ◇Hậu Hán Thư : Phù cùng cao tắc nguy, đại mãn tắc dật, nguyệt doanh tắc khuyết, nhật trung tắc di, phàm thử tứ giả, tự nhiên chi số dã , 滿, , , , (Lí cố truyện ) Cao tới cùng thì nguy hiểm, đầy quá thì tràn, trăng tròn rồi khuyết, mặt trời ở giữa thì dời đi, phàm bốn điều đó, là những quy luật tự nhiên vậy.

    (Danh)
    Tài nghệ.
    ◇Mạnh Tử : Kim phù dịch chi vi số, tiểu số dã , (Cáo tử thượng ) Nay đánh cờ là một tài nghệ, (nhưng chỉ là) một tài nghệ nhỏ thôi.Lại một âm là sác.

    (Phó)
    Luôn luôn, thường, nhiều lần.
    ◎Như: mạch sác mạch chạy mau, sác kiến thấy luôn.
    ◇Chiến quốc sách : Yên tiểu nhược, sác khốn ư binh , (Yên sách tam ) Nước Yên nhỏ yếu, thường khốn đốn vì chiến tranh.Một âm nữa là xúc.

    (Tính)
    Nhỏ, đan mau.
    ◇Mạnh Tử : Xúc cổ bất nhập ô trì 洿 (Lương Huệ Vương thượng ) Lưới đan mau không vào ao dơ bẩn.

    số, như "số học; số mạng; số là" (vhn)
    sộ, như "đồ sộ" (btcn)
    sỗ, như "sỗ sàng" (btcn)
    sổ, như "cuốn sổ; chim sổ lồng" (gdhn)
    xọ, như "chuyện nọ lại xọ chuyện kia" (gdhn)

    Chữ gần giống với 數:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 數

    ,

    Chữ gần giống 數

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 數 Tự hình chữ 數 Tự hình chữ 數 Tự hình chữ 數

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 數

    số:số học; số mạng; số là
    sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
    sỗ:sỗ sàng
    sộ:đồ sộ
    xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
    xổ: 

    Gới ý 25 câu đối có chữ 數:

    Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

    Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

    Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

    Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

    數 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 數 Tìm thêm nội dung cho: 數