Từ: trái luật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trái luật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tráiluật

Dịch trái luật sang tiếng Trung hiện đại:

不轨 《指违反法纪或搞叛乱活动。》
犯法 《违反法律、法令。》
非法 《不合法。》
枉法 《执法的人为了私人利益或某种企图而歪曲和破坏法律。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trái

trái:trái phiếu
trái:phải trái
trái𢁑:trái cây
trái𠌊:trái cây
trái𬃻:trái cây; trái tim
trái𣛤:trái cây
trái𣡚:trái cây
trái:trái (bệnh sởi)
trái:trái đào
trái𬟣:quả trái
trái:trái lại, trái phép; bên trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: luật

luật:luật lệ
trái luật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trái luật Tìm thêm nội dung cho: trái luật