Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trái luật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trái luật:
Dịch trái luật sang tiếng Trung hiện đại:
不轨 《指违反法纪或搞叛乱活动。》犯法 《违反法律、法令。》
非法 《不合法。》
枉法 《执法的人为了私人利益或某种企图而歪曲和破坏法律。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trái
| trái | 债: | trái phiếu |
| trái | 債: | phải trái |
| trái | 𢁑: | trái cây |
| trái | 𠌊: | trái cây |
| trái | 𬃻: | trái cây; trái tim |
| trái | 𣛤: | trái cây |
| trái | 𣡚: | trái cây |
| trái | 瘵: | trái (bệnh sởi) |
| trái | 藾: | trái đào |
| trái | 𬟣: | quả trái |
| trái | 賴: | trái lại, trái phép; bên trái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: luật
| luật | 律: | luật lệ |

Tìm hình ảnh cho: trái luật Tìm thêm nội dung cho: trái luật
