Từ: 斧子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斧子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 斧子 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǔ·zi] búa; rìu。砍竹、木等用的金属工具,头呈楔形,装有木柄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斧

buá:búa rìu; hóc búa
búa:búa rìu; hóc búa
phủ:đao phủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
斧子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斧子 Tìm thêm nội dung cho: 斧子