Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 偏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偏, chiết tự chữ THIÊN, XEN, XIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏:
偏
Pinyin: pian1;
Việt bính: pin1
1. [補偏救弊] bổ thiên cứu tệ 2. [偏見] thiên kiến;
偏 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 偏
(Tính) Lệch, nghiêng, ngả.◎Như: thiên kiến 偏見 ý kiến thiên lệch.
(Tính) Không hoàn toàn, phiến diện.
◇Lễ Kí 禮記: Lạc cực tắc ưu, lễ thô tắc thiên hĩ 樂極則憂, 禮粗則偏矣 (Lạc kí 樂記) Vui cùng cực thì tất buồn, lễ thô thì không đầy đủ vậy.
(Tính) Không ở trung tâm, xa xôi hẻo lánh.
◎Như: thiên tích 偏僻 nơi hẻo lánh.
(Phó) Vẫn, cứ, lại.
◎Như: tha yêu ngã khứ, ngã thiên bất khứ 他要我去, 我偏不去 ông ấy bảo tôi đi, tôi vẫn cứ không đi.
(Phó) Vừa, đúng lúc.
◇Hoàng Phủ Nhiễm 皇甫冉: Chánh thị dương phàm thì, Thiên phùng giang thượng khách 正是揚帆時, 偏逢江上客 (Tằng đông du dĩ thi kí chi 曾東游以詩寄之) Đang khi giương buồm, Thì đúng lúc gặp khách trên sông.
(Phó) Nghiêng về một bên.
◎Như: thiên lao 偏勞 nhọc riêng về một bên, thiên ái 偏愛 yêu riêng về một bên.
(Phó) Không ngờ, chẳng may.
◎Như: ốc lậu thiên tao liên dạ vũ 屋漏偏遭連夜雨 nhà dột chẳng may mắc mưa suốt đêm.
(Phó) Rất, hết sức.
◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: Vũ Liệt thái tử thiên năng tả chân 武烈太子偏能寫真 (Tạp nghệ 雜藝) Thái tử Vũ Liệt rất giỏi vẽ hình người.
(Động) Ăn cơm (tiếng khách sáo).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phượng Thư tài cật phạn, kiến tha môn lai liễu, tiện tiếu đạo: Hảo trường thối tử, khoái thượng lai bãi! Bảo Ngọc đạo: Ngã môn thiên liễu 鳳姐纔吃飯, 見他們來了, 便笑道: 好長腿子, 快上來罷. 寶玉道: 我們偏了 (Đệ thập tứ hồi) Phượng Thư đang ăn cơm, thấy chúng đến, cười nói: Sao mà nhanh chân thế! Mau lên đây. Bảo Ngọc nói: Chúng tôi xơi cơm rồi.
(Danh) Họ Thiên.
thiên, như "thiên vị" (vhn)
xiên, như "xiên xẹo" (btcn)
xen, như "xen việc" (gdhn)
Nghĩa của 偏 trong tiếng Trung hiện đại:
[piān]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: THIÊN
1. chếch; nghiêng。不正;倾斜(跟"正"相对)。
偏锋。
nét bút nghiêng.
太阳偏西了。
mặt trời chếch về phía tây.
2. lệch; thiên vị。单独注重一方面或对人对事不公正。
偏重。
chú trọng một mặt.
偏爱。
yêu hơn.
兼听则明,偏信则暗。
nghe cả hai phía thì công bằng, còn nghe một phía thì mất sáng suốt.
偏于基础理论的研究。
lệch về nghiên cứu lí luận cơ sở.
3. mạn phép trước (lời nói khách sáo)。客套话,表示先用或已用过茶饭等(多接用"了"字)。
我偏过了,您请吃吧。
tôi đã ăn trước rồi, mời anh ăn đi!
4. lại; cứ; vẫn cứ; khăng khăng。偏偏。
不让我去我偏去。
không cho tôi đi, tôi cứ đi.
正是庄稼需要雨水的时候,可是老天偏不下雨。
vào cái lúc mà mùa màng cần nước mưa mà ông trời vẫn cứ không chịu mưa.
Từ ghép:
偏爱 ; 偏安 ; 偏差 ; 偏方 ; 偏房 ; 偏废 ; 偏锋 ; 偏光 ; 偏光镜 ; 偏护 ; 偏畸 ; 偏激 ; 偏见 ; 偏口鱼 ; 偏枯 ; 偏劳 ; 偏离 ; 偏流 ; 偏旁 ; 偏裨 ; 偏僻 ; 偏偏 ; 偏颇 ; 偏巧 ; 偏衫 ; 偏生 ; 偏师 ; 偏食 ; 偏私 ; 偏瘫 ; 偏袒 ; 偏疼 ; 偏题 ; 偏向 ; 偏心 ; 偏心轮 ; 偏压 ; 偏远 ; 偏振光 ; 偏重 ; 偏转 ; 偏坠
Số nét: 11
Hán Việt: THIÊN
1. chếch; nghiêng。不正;倾斜(跟"正"相对)。
偏锋。
nét bút nghiêng.
太阳偏西了。
mặt trời chếch về phía tây.
2. lệch; thiên vị。单独注重一方面或对人对事不公正。
偏重。
chú trọng một mặt.
偏爱。
yêu hơn.
兼听则明,偏信则暗。
nghe cả hai phía thì công bằng, còn nghe một phía thì mất sáng suốt.
偏于基础理论的研究。
lệch về nghiên cứu lí luận cơ sở.
3. mạn phép trước (lời nói khách sáo)。客套话,表示先用或已用过茶饭等(多接用"了"字)。
我偏过了,您请吃吧。
tôi đã ăn trước rồi, mời anh ăn đi!
4. lại; cứ; vẫn cứ; khăng khăng。偏偏。
不让我去我偏去。
không cho tôi đi, tôi cứ đi.
正是庄稼需要雨水的时候,可是老天偏不下雨。
vào cái lúc mà mùa màng cần nước mưa mà ông trời vẫn cứ không chịu mưa.
Từ ghép:
偏爱 ; 偏安 ; 偏差 ; 偏方 ; 偏房 ; 偏废 ; 偏锋 ; 偏光 ; 偏光镜 ; 偏护 ; 偏畸 ; 偏激 ; 偏见 ; 偏口鱼 ; 偏枯 ; 偏劳 ; 偏离 ; 偏流 ; 偏旁 ; 偏裨 ; 偏僻 ; 偏偏 ; 偏颇 ; 偏巧 ; 偏衫 ; 偏生 ; 偏师 ; 偏食 ; 偏私 ; 偏瘫 ; 偏袒 ; 偏疼 ; 偏题 ; 偏向 ; 偏心 ; 偏心轮 ; 偏压 ; 偏远 ; 偏振光 ; 偏重 ; 偏转 ; 偏坠
Chữ gần giống với 偏:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏
| thiên | 偏: | thiên vị |
| xen | 偏: | xen việc |
| xiên | 偏: | xiên xẹo |

Tìm hình ảnh cho: 偏 Tìm thêm nội dung cho: 偏
