Chữ 偏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偏, chiết tự chữ THIÊN, XEN, XIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏:

偏 thiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 偏

Chiết tự chữ thiên, xen, xiên bao gồm chữ 人 扁 hoặc 亻 扁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 偏 cấu thành từ 2 chữ: 人, 扁
  • nhân, nhơn
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • 2. 偏 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 扁
  • nhân
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • thiên [thiên]

    U+504F, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pian1;
    Việt bính: pin1
    1. [補偏救弊] bổ thiên cứu tệ 2. [偏見] thiên kiến;

    thiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 偏

    (Tính) Lệch, nghiêng, ngả.
    ◎Như: thiên kiến
    ý kiến thiên lệch.

    (Tính)
    Không hoàn toàn, phiến diện.
    ◇Lễ Kí : Lạc cực tắc ưu, lễ thô tắc thiên hĩ , (Lạc kí ) Vui cùng cực thì tất buồn, lễ thô thì không đầy đủ vậy.

    (Tính)
    Không ở trung tâm, xa xôi hẻo lánh.
    ◎Như: thiên tích nơi hẻo lánh.

    (Phó)
    Vẫn, cứ, lại.
    ◎Như: tha yêu ngã khứ, ngã thiên bất khứ , ông ấy bảo tôi đi, tôi vẫn cứ không đi.

    (Phó)
    Vừa, đúng lúc.
    ◇Hoàng Phủ Nhiễm : Chánh thị dương phàm thì, Thiên phùng giang thượng khách , (Tằng đông du dĩ thi kí chi ) Đang khi giương buồm, Thì đúng lúc gặp khách trên sông.

    (Phó)
    Nghiêng về một bên.
    ◎Như: thiên lao nhọc riêng về một bên, thiên ái yêu riêng về một bên.

    (Phó)
    Không ngờ, chẳng may.
    ◎Như: ốc lậu thiên tao liên dạ vũ nhà dột chẳng may mắc mưa suốt đêm.

    (Phó)
    Rất, hết sức.
    ◇Nhan thị gia huấn : Vũ Liệt thái tử thiên năng tả chân (Tạp nghệ ) Thái tử Vũ Liệt rất giỏi vẽ hình người.

    (Động)
    Ăn cơm (tiếng khách sáo).
    ◇Hồng Lâu Mộng : Phượng Thư tài cật phạn, kiến tha môn lai liễu, tiện tiếu đạo: Hảo trường thối tử, khoái thượng lai bãi! Bảo Ngọc đạo: Ngã môn thiên liễu , , 便: , . : (Đệ thập tứ hồi) Phượng Thư đang ăn cơm, thấy chúng đến, cười nói: Sao mà nhanh chân thế! Mau lên đây. Bảo Ngọc nói: Chúng tôi xơi cơm rồi.

    (Danh)
    Họ Thiên.

    thiên, như "thiên vị" (vhn)
    xiên, như "xiên xẹo" (btcn)
    xen, như "xen việc" (gdhn)

    Nghĩa của 偏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [piān]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt: THIÊN
    1. chếch; nghiêng。不正;倾斜(跟"正"相对)。
    偏锋。
    nét bút nghiêng.
    太阳偏西了。
    mặt trời chếch về phía tây.
    2. lệch; thiên vị。单独注重一方面或对人对事不公正。
    偏重。
    chú trọng một mặt.
    偏爱。
    yêu hơn.
    兼听则明,偏信则暗。
    nghe cả hai phía thì công bằng, còn nghe một phía thì mất sáng suốt.
    偏于基础理论的研究。
    lệch về nghiên cứu lí luận cơ sở.
    3. mạn phép trước (lời nói khách sáo)。客套话,表示先用或已用过茶饭等(多接用"了"字)。
    我偏过了,您请吃吧。
    tôi đã ăn trước rồi, mời anh ăn đi!
    4. lại; cứ; vẫn cứ; khăng khăng。偏偏。
    不让我去我偏去。
    không cho tôi đi, tôi cứ đi.
    正是庄稼需要雨水的时候,可是老天偏不下雨。
    vào cái lúc mà mùa màng cần nước mưa mà ông trời vẫn cứ không chịu mưa.
    Từ ghép:
    偏爱 ; 偏安 ; 偏差 ; 偏方 ; 偏房 ; 偏废 ; 偏锋 ; 偏光 ; 偏光镜 ; 偏护 ; 偏畸 ; 偏激 ; 偏见 ; 偏口鱼 ; 偏枯 ; 偏劳 ; 偏离 ; 偏流 ; 偏旁 ; 偏裨 ; 偏僻 ; 偏偏 ; 偏颇 ; 偏巧 ; 偏衫 ; 偏生 ; 偏师 ; 偏食 ; 偏私 ; 偏瘫 ; 偏袒 ; 偏疼 ; 偏题 ; 偏向 ; 偏心 ; 偏心轮 ; 偏压 ; 偏远 ; 偏振光 ; 偏重 ; 偏转 ; 偏坠

    Chữ gần giống với 偏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Chữ gần giống 偏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偏 Tự hình chữ 偏 Tự hình chữ 偏 Tự hình chữ 偏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

    thiên:thiên vị
    xen:xen việc
    xiên:xiên xẹo
    偏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偏 Tìm thêm nội dung cho: 偏