Từ: 八面威风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八面威风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 八面威风 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāmiànwēifēng] oai phong lẫm liệt; hào khí bừng bừng; phô trương rực rỡ; tráng lệ; phô bày linh đình。形容威风十足,神气十足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
八面威风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八面威风 Tìm thêm nội dung cho: 八面威风