Từ: dội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dội:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dội

Nghĩa dội trong tiếng Việt:

["- 1 dt., cũ Một khoảng thời gian nhất định: đi chơi một dội quanh làng đấu nhau mấy dộị","- 2 đgt. 1. (âm thanh) vọng lại với nhiều tiếng vang: Tiếng pháo dội vào vách núi. 2. Vang và truyền đi mạnh mẽ: Tin vui dội về làm nức lòng mọi người. 3. Cuộn lên mạnh mẽ: Cơn đau dội lên Niềm thương nỗi nhớ dội lên trong lòng."]

Dịch dội sang tiếng Trung hiện đại:

冲洗 《用水冲, 使附着的东西去掉。》灌 ; 回响; 反应 《倒进去或装进去(多指液体、气体或颗粒状物体)。》
âm thanh vang dội đó cứ dội vào tai anh ấy.
那响亮的声音直往他耳朵里灌。 反撞; 反弹。
quả bóng dội lên.
球弹了起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dội

dội𢵩:dữ dội; vang dội
dội:dội nước; mưa như dội
dội𣾶:dội nước; mưa như dội
dội:dữ dội; vang dội
dội:dữ dội; vang dội
dội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dội Tìm thêm nội dung cho: dội