Cao su chống va đập cửa
Chữ 拳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拳, chiết tự chữ QUYỀN, QUÈN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拳:
拳
Pinyin: quan2;
Việt bính: kyun4
1. [八卦拳] bát quái quyền 2. [拳拳] quyền quyền;
拳 quyền
Nghĩa Trung Việt của từ 拳
(Danh) Nắm tay.◎Như: huy quyền đả nhân 揮拳打人 vung nắm tay đánh người.
◇Lão Xá 老舍: Tha đắc ý đích thân khởi tiểu quyền đầu lai 他得意的伸起小拳頭來 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tam 三) Nó thích chí giơ nắm tay nhỏ lên.
(Danh) Một loại võ thuật đánh bằng tay không.
◎Như: quyền cước 拳脚 môn võ dùng tay và chân, đả quyền 打拳 đánh quyền, thái cực quyền 太極拳.
(Danh) Lượng từ: quả (đấm).
◎Như: tha liên huy tam quyền 他連揮三拳 nó liên tiếp tung ra ba quả đấm.
(Danh) Họ Quyền 拳.
quyền, như "đánh quyền" (vhn)
quèn, như "đồ quèn" (btcn)
Nghĩa của 拳 trong tiếng Trung hiện đại:
[quán]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: QUYỀN
1. nắm tay。拳头。
双手握拳。
hai tay nắm chặt.
拳打脚踢。
tay đấm chân đá。
2. quyền thuật。拳术。
一套拳。
một bài quyền.
几手好拳。
mấy đường quyền đẹp.
太极拳。
thái cực quyền.
打拳。
đánh quyền.
练拳。
luyện quyền.
3. cong; xoăn。拳曲。
老大娘拳着腿坐在炕上。
bà lão khoanh chân ngồi trên hầm sưởi.
Từ ghép:
拳棒 ; 拳击 ; 拳脚 ; 拳曲 ; 拳拳 ; 拳师 ; 拳术 ; 拳头
Số nét: 10
Hán Việt: QUYỀN
1. nắm tay。拳头。
双手握拳。
hai tay nắm chặt.
拳打脚踢。
tay đấm chân đá。
2. quyền thuật。拳术。
一套拳。
một bài quyền.
几手好拳。
mấy đường quyền đẹp.
太极拳。
thái cực quyền.
打拳。
đánh quyền.
练拳。
luyện quyền.
3. cong; xoăn。拳曲。
老大娘拳着腿坐在炕上。
bà lão khoanh chân ngồi trên hầm sưởi.
Từ ghép:
拳棒 ; 拳击 ; 拳脚 ; 拳曲 ; 拳拳 ; 拳师 ; 拳术 ; 拳头
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拳
| quyền | 拳: | đánh quyền |
| quèn | 拳: | đồ quèn |

Tìm hình ảnh cho: 拳 Tìm thêm nội dung cho: 拳
