Cao su chống va đập cửa

Chữ 拳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拳, chiết tự chữ QUYỀN, QUÈN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拳:

拳 quyền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拳

Chiết tự chữ quyền, quèn bao gồm chữ 丷 夫 手 hoặc 𠔉 手 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 拳 cấu thành từ 3 chữ: 丷, 夫, 手
  • bát
  • phu, phù
  • thủ
  • 2. 拳 cấu thành từ 2 chữ: 𠔉, 手
  • 𠔉
  • thủ
  • quyền [quyền]

    U+62F3, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: quan2;
    Việt bính: kyun4
    1. [八卦拳] bát quái quyền 2. [拳拳] quyền quyền;

    quyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 拳

    (Danh) Nắm tay.
    ◎Như: huy quyền đả nhân
    vung nắm tay đánh người.
    ◇Lão Xá : Tha đắc ý đích thân khởi tiểu quyền đầu lai (Tứ thế đồng đường , Tam ) Nó thích chí giơ nắm tay nhỏ lên.

    (Danh)
    Một loại võ thuật đánh bằng tay không.
    ◎Như: quyền cước môn võ dùng tay và chân, đả quyền đánh quyền, thái cực quyền .

    (Danh)
    Lượng từ: quả (đấm).
    ◎Như: tha liên huy tam quyền nó liên tiếp tung ra ba quả đấm.

    (Danh)
    Họ Quyền .

    quyền, như "đánh quyền" (vhn)
    quèn, như "đồ quèn" (btcn)

    Nghĩa của 拳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [quán]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: QUYỀN
    1. nắm tay。拳头。
    双手握拳。
    hai tay nắm chặt.
    拳打脚踢。
    tay đấm chân đá。
    2. quyền thuật。拳术。
    一套拳。
    một bài quyền.
    几手好拳。
    mấy đường quyền đẹp.
    太极拳。
    thái cực quyền.
    打拳。
    đánh quyền.
    练拳。
    luyện quyền.
    3. cong; xoăn。拳曲。
    老大娘拳着腿坐在炕上。
    bà lão khoanh chân ngồi trên hầm sưởi.
    Từ ghép:
    拳棒 ; 拳击 ; 拳脚 ; 拳曲 ; 拳拳 ; 拳师 ; 拳术 ; 拳头

    Chữ gần giống với 拳:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 拳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拳 Tự hình chữ 拳 Tự hình chữ 拳 Tự hình chữ 拳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拳

    quyền:đánh quyền
    quèn:đồ quèn
    拳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拳 Tìm thêm nội dung cho: 拳