Chữ 墒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墒, chiết tự chữ THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 墒

Chiết tự chữ thương bao gồm chữ 土 商 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墒 cấu thành từ 2 chữ: 土, 商
  • thổ, đỗ, độ
  • thương
  • []

    U+5892, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shang1;
    Việt bính: soeng1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 墒


    thương, như "thương (hơi đất ẩm)" (gdhn)

    Nghĩa của 墒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shāng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 14
    Hán Việt: THƯƠNG
    độ ẩm thích hợp (thích hợp cho hạt nẩy mầm)。土壤适合种子发芽和作物生长的湿度。
    抢墒。
    tranh thủ độ ẩm thích hợp.
    保墒。
    giữ độ ẩm thích hợp.
    跑墒。
    mất độ ẩm thích hợp.
    Từ ghép:
    墒情

    Chữ gần giống với 墒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

    Chữ gần giống 墒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墒 Tự hình chữ 墒 Tự hình chữ 墒 Tự hình chữ 墒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墒

    thương:thương (hơi đất ẩm)
    墒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墒 Tìm thêm nội dung cho: 墒