Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 墒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墒, chiết tự chữ THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墒:
墒
Pinyin: shang1;
Việt bính: soeng1;
墒
Nghĩa Trung Việt của từ 墒
thương, như "thương (hơi đất ẩm)" (gdhn)
Nghĩa của 墒 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāng]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: THƯƠNG
độ ẩm thích hợp (thích hợp cho hạt nẩy mầm)。土壤适合种子发芽和作物生长的湿度。
抢墒。
tranh thủ độ ẩm thích hợp.
保墒。
giữ độ ẩm thích hợp.
跑墒。
mất độ ẩm thích hợp.
Từ ghép:
墒情
Số nét: 14
Hán Việt: THƯƠNG
độ ẩm thích hợp (thích hợp cho hạt nẩy mầm)。土壤适合种子发芽和作物生长的湿度。
抢墒。
tranh thủ độ ẩm thích hợp.
保墒。
giữ độ ẩm thích hợp.
跑墒。
mất độ ẩm thích hợp.
Từ ghép:
墒情
Chữ gần giống với 墒:
㙠, 㙡, 㙢, 㙣, 㙤, 㙥, 塲, 塵, 塸, 塹, 塼, 塽, 塾, 塿, 墁, 境, 墄, 墅, 墆, 墈, 墉, 墊, 墍, 墐, 墒, 墖, 増, 墘, 墙, 墚, 墛, 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墒
| thương | 墒: | thương (hơi đất ẩm) |

Tìm hình ảnh cho: 墒 Tìm thêm nội dung cho: 墒
