Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 爸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 爸, chiết tự chữ BA, BẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爸:
爸
Pinyin: ba4;
Việt bính: baa1;
爸 bả
Nghĩa Trung Việt của từ 爸
(Danh) Tiếng con gọi cha: ba, bố.◎Như: bả bả 爸爸 bố, cha, ba.
◇Lão Xá 老舍: Tiểu Thuận nhi đối bả bả điểm liễu điểm đầu 小順兒對爸爸點了點頭 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tam 三) Thằng bé Thuận gật gật đầu trả lời ba nó.
ba, như "ba má" (gdhn)
bả, như "bả (lối gọi bố)" (gdhn)
Nghĩa của 爸 trong tiếng Trung hiện đại:
[bà]Bộ: 父 - Phụ
Số nét: 8
Hán Việt: BÁ
bố; ba; cha; tía; phụ thân. 称呼父亲。
Số nét: 8
Hán Việt: BÁ
bố; ba; cha; tía; phụ thân. 称呼父亲。
Chữ gần giống với 爸:
爸,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爸
| ba | 爸: | ba má |
| bả | 爸: | bả (lối gọi bố) |

Tìm hình ảnh cho: 爸 Tìm thêm nội dung cho: 爸
