Từ: 采茶戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采茶戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 采茶戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎicháxì] kịch hát hái chè (kịch địa phương lưu hành ở Giang Tây, Hồ Bắc, Quảng Tây, An Huy ...Phát triển từ ca múa dân gian, giống kịch Hoa cổ)。流行于江西、湖北、广西、安徽等地的地方戏,由民间歌舞发展而成,跟花鼓戏相近。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
采茶戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采茶戏 Tìm thêm nội dung cho: 采茶戏