Chữ 鬖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬖, chiết tự chữ TAM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鬖:

鬖 tam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鬖

Chiết tự chữ tam bao gồm chữ 髟 參 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬖 cấu thành từ 2 chữ: 髟, 參
  • bưu, tiêu
  • khươm, sam, sâm, tham, xam
  • tam [tam]

    U+9B16, tổng 21 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: san1;
    Việt bính: saam1;

    tam

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬖

    (Tính) Tam tam : (1) Rối bù. (2) Dáng rủ dài xuống.
    ◇Nguyễn Du : Tam tam trường phát tự tri Di (Thương Ngô mộ vũ ) Tóc rủ dài, tự biết mình là người Di.

    Chữ gần giống với 鬖:

    , , , , 𩮿, 𩯀, 𩯁, 𩯂,

    Dị thể chữ 鬖

    𩭹,

    Chữ gần giống 鬖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬖 Tự hình chữ 鬖 Tự hình chữ 鬖 Tự hình chữ 鬖

    鬖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬖 Tìm thêm nội dung cho: 鬖