Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 共计 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòngjì] 1. tổng cộng; tính gộp; tất cả; cả thảy。合起来计算。
共计三千万元
tổng cộng 30.000.000 đồng.
2. cùng bàn tính; cùng bàn chuyện; cùng trao đổi。共同计议;共议。
共计大事
cùng bàn chuyện lớn
共计三千万元
tổng cộng 30.000.000 đồng.
2. cùng bàn tính; cùng bàn chuyện; cùng trao đổi。共同计议;共议。
共计大事
cùng bàn chuyện lớn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 共
| cùng | 共: | cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cọng | 共: | cọng rau; cọng rơm |
| cộng | 共: | phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng. |
| cụng | 共: | cụng đầu |
| gọng | 共: | gọng kính |
| khủng | 共: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 共计 Tìm thêm nội dung cho: 共计
