Cao su chống va đập cửa

Từ: 共聚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共聚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 共聚 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngjù] tổng hợp (hoá chất)。两种或两种以上的单体聚合成高分子化合物。如丁二烯和苯乙烯聚合成丁苯橡胶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống
共聚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共聚 Tìm thêm nội dung cho: 共聚