Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 素来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 素来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 素来 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùlái] xưa nay; từ trước đến nay。从来;向来。
他的人品,是我素来佩服的。
xưa nay tôi rất quý trọng nhân phẩm của anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
素来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 素来 Tìm thêm nội dung cho: 素来