Từ: 碰巧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碰巧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碰巧 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèngqiǎo] vừa vặn; may。凑巧;恰巧。
我正想找你,碰巧你来了。
tôi đang muốn tìm anh, may mà anh tới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碰

bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bính:bính phiên (đánh đổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
碰巧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碰巧 Tìm thêm nội dung cho: 碰巧