Từ: 共通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 共通:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 共 • 通

Nghĩa của 共通 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngtōng] 1. chung; cùng。通行于或适用于各个方面的。
共通的道理
đạo lý chung
2. cộng đồng; chung; cùng。共同1.。
这三篇习作有一个共通的毛病。
ba bài tập làm văn này có cùng một khuyết điểm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng共:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng共:cũng vậy, cũng nên
cọng共:cọng rau; cọng rơm
cộng共:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng共:cụng đầu
gọng共:gọng kính
khủng共: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu
共通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 共通 Tìm thêm nội dung cho: 共通