Từ: căng quý có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ căng quý:
căng quý
Khoe khoang, tự cho mình là tôn quý. ◇Tùy Thư 隋書:
Thì Dương Tố thị tài căng quý, khinh vũ triều thần
時楊素恃才矜貴, 輕侮朝臣 (Quyển tứ thập cửu 卷四十九, Ngưu Hoằng truyện 牛弘傳).Cao quý. ◇Hòa Bang Ngạch 和邦額:
Ngã gia tiểu nương tử xuất thân căng quý, môn mi Vương, Tạ, giáp đệ Kim, Trương
我家小娘子出身矜貴, 門楣王謝, 甲第金張 (Dạ đàm tùy lục 夜譚隨錄, Lâu phương hoa 婁芳華). §
Vương, Tạ, Kim, Trương
đều là những thế gia vọng tộc.Trân quý. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Duy hữu bạch thạch hoa lan vi trước nhất khỏa thanh thảo, diệp đầu thượng lược hữu hồng sắc, đãn bất tri thị hà danh thảo, giá dạng căng quý?
惟有白石花欄圍著一棵青草, 葉頭上略有紅色, 但不知是何名草, 這樣矜貴 (Đệ nhất nhất lục hồi) Chỉ có một cái bờ rào hoa bằng đá trắng bao quanh một cây xanh, đầu lá hơi đỏ. Không biết là cây gì mà quý hóa như thế?
Nghĩa chữ nôm của chữ: căng
| căng | 兢: | căng thẳng |
| căng | 扛: | căng dây; căng sữa |
| căng | 𢫮: | căng dây; căng sữa |
| căng | 矜: | kiêu căng |
| căng | 膙: | căng sữa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quý
| quý | 愧: | quý (thẹn, xấu hổ) |
| quý | 癸: | quý dậụ quý mùi |
| quý | 𬠓: | (là loài chim lông đen to bằng con sáo) |
| quý | 贵: |

Tìm hình ảnh cho: căng quý Tìm thêm nội dung cho: căng quý
