Từ: 极品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 极品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 极品 trong tiếng Trung hiện đại:

[jípǐn]
thượng hạng; hảo hạng; cao cấp; loại tốt nhất; thượng hảo hạng (hàng hoá)。最上等的(物品)。
极品狼毫(一种毛笔)。
bút lông cáo thượng hạng.
关东人参号称极品。
nhân sâm ở Quan Đông có tiếng là loại thượng hạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
极品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 极品 Tìm thêm nội dung cho: 极品