Từ: quan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ quan:
Đây là các chữ cấu thành từ này: quan
Pinyin: guan1, wan1;
Việt bính: gwaan1;
关 quan, loan
Nghĩa Trung Việt của từ 关
Giản thể của chữ 關.quan, như "quan ải" (gdhn)
Nghĩa của 关 trong tiếng Trung hiện đại:
[guān]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 6
Hán Việt: QUAN
1. đóng; đóng lại; khép。使开着的物体合拢。
关窗户
đóng cửa sổ
把抽屉关上
đóng học tủ lại
2. tắt。使机器等停止运转;使电气装置结束工作状态。
关机
tắt máy
关灯
tắt đèn
关电视
tắt ti vi
3. giam; giam giữ; bỏ tù; nhốt。放在里面不使出来。
鸟儿关在笼子里。
nhốt chim trong lồng.
监狱是关犯人的。
ngục tù là nơi giam giữ phạm nhân.
4. đóng cửa; sập tiệm (xí nghiệp)。(企业等)倒闭;歇业。
有一年,镇上关了好几家店铺。
trong một năm mà trong thị trấn có mấy hiệu buôn đóng cửa.
5. cửa quan; cửa ải; cửa khẩu。古代在交通险要或边境出入的地方设置的守卫处所。
关口
cửa khẩu; cửa ải
山海关
Sơn Hải Quan
我的责任就是不让废品混过关去。
trách nhiệm của tôi là không để cho phế phẩm ra khỏi cửa khẩu.
6. ngoại ô; vùng ven (nơi cửa ngõ của thành phố)。城门外附近的地区。
城关
vùng ngoại thành; vùng ngoại ô.
关厢
vùng ven
7. chốt cửa; then cửa; then cài cửa。门栓。
门插关儿。
cài then cửa.
8. mạch ở cổ tay。"关上"的简称。
9. phòng thu thuế; nơi thu thuế (ở cửa khẩu)。货物出口和入口收税的地方。
海关
hải quan; cửa khẩu.
关税
quan thuế; thuế hải quan; thuế cửa khẩu.
10. cửa ải (ví với bước ngoặt quan trọng hoặc thời đoạn khó vượt qua)。比喻重要的转折点或不容易度过的一段时间。
难关
cửa ải khó vượt qua
只要突破这一关,就好办了。
chỉ cần đột phá cửa ải này thì sẽ dễ làm thôi.
11. bộ phận làm chuyển động máy。起转折关联作用的部分。
机关
bộ phận then chốt của máy
关节
khớp xương
关键
then chốt; mấu chốt
12. liên quan; quan hệ。牵连;关系。
这些见解很关重要。
những kiến giải này rất quan trọng.
此事与他无关
việc này không liên quan đến anh ấy.
交有关部门处理。
giao cho những bộ phận có liên quan giải quyết.
13. phát; lĩnh (lương)。发放或领取(工资)。
关饷
lĩnh lương
14. họ Quan。姓。
Từ ghép:
关爱 ; 关隘 ; 关碍 ; 关闭 ; 关尺 ; 关岛 ; 关东 ; 关东糖 ; 关防 ; 关乎 ; 关怀 ; 关键 ; 关节 ; 关津 ; 关紧 ; 关口 ; 关里 ; 关连 ; 关联 ; 关联词 ; 关门 ; 关内 ; 关卡 ; 关切 ; 关塞 ; 关山 ; 关上 ; 关涉 ; 关书 ; 关税 ; 关说 ; 关头 ; 关外 ; 关系 ; 关厢 ; 关饷 ; 关心 ; 关押 ; 关于 ; 关张 ; 关照 ; 关中 ; 关注 ; 关子
Dị thể chữ 关
關,
Tự hình:

Pinyin: guan1, guan4;
Việt bính: gun1;
观 quan, quán
Nghĩa Trung Việt của từ 观
Giản thể của chữ 觀.quan, như "quan sát" (gdhn)
Nghĩa của 观 trong tiếng Trung hiện đại:
[guān]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 9
Hán Việt: QUAN
1. nhìn; xem; coi。看。
观日出
xem mặt trời mọc
走马观花
cưỡi ngựa xem hoa; xem sơ qua.
坐井观天
ếch ngồi đáy giếng; tầm mắt hạn hẹp.
2. cảnh quan; bộ mặt; diện mạo; hiện tượng。景象或样子。
奇观
kỳ quan
改观
thay đổi bộ mặt
3. quan; quan niệm; quan điểm (nhận thức, cách nhìn đối với sự vật)。对事物的认识或看法。
乐观
lạc quan
悲观
bi quan
世界观
thế giới quan
Ghi chú: 另见guàn
Từ ghép:
观测 ; 观察 ; 观察家 ; 观察哨 ; 观察所 ; 观察员 ; 观点 ; 观风 ; 观感 ; 观光 ; 观看 ; 观礼 ; 观摩 ; 观念 ; 观念形态 ; 观赏 ; 观赏鱼 ; 观赏植物 ; 观世音 ; 观望 ; 观象台 ; 观音土 ; 观瞻 ; 观战 ; 观止 ; 观众
Từ phồn thể: (觀)
[guàn]
Bộ: 见(Kiến)
Hán Việt: QUÁN
1. am; chùa; quán。道教的庙宇。
道观
đạo quán
白云观
bạch vân quán
2. họ Quán。姓。
Ghi chú: 另见guān
Chữ gần giống với 观:
观,Dị thể chữ 观
觀,
Tự hình:

Pinyin: guan1;
Việt bính: gun1
1. [印官] ấn quan 2. [陰官] âm quan 3. [排泄器官] bài tiết khí quan 4. [百官] bách quan, bá quan 5. [拜官] bái quan 6. [罷官] bãi quan 7. [高官] cao quan 8. [感官] cảm quan 9. [警官] cảnh quan 10. [居官] cư quan 11. [州官] châu quan 12. [加官] gia quan 13. [下官] hạ quan 14. [學官] học quan 15. [宦官] hoạn quan 16. [器官] khí quan 17. [六官] lục quan 18. [免官] miễn quan 19. [內官] nội quan 20. [五官] ngũ quan 21. [官方] quan phương 22. [官員] quan viên 23. [史官] sử quan 24. [士官] sĩ quan 25. [在官] tại quan 26. [升官] thăng quan 27. [上官] thượng quan 28. [味官] vị quan;
官 quan
Nghĩa Trung Việt của từ 官
(Danh) Người giữ một chức việc cho nhà nước, công chức.◎Như: huyện quan 縣官 quan huyện, tham quan ô lại 貪官汙吏 quan lại tham ô.
(Danh) Chỗ làm việc của quan lại.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Bất kiến tông miếu chi mĩ, bách quan chi phú 不見宗廟之美, 百官之富 (Tử Trương 子張) Không trông thấy những cái đẹp trong tôn miếu, những cái giàu sang của các cung điện.
(Danh) Chức vị.
◎Như: từ quan quy ẩn 辭官歸隱 bỏ chức vị về ở ẩn.
(Danh) Tiếng tôn xưng người.
◎Như: khán quan 看官 quý khán giả, khách quan 客官 quý quan khách.
(Danh) Bộ phận có nhiệm vụ rõ rệt, công năng riêng trong cơ thể.
◎Như: khí quan 器官 cơ quan trong thân thể (tiêu hóa, bài tiết, v.v.), cảm quan 感官 cơ quan cảm giác, ngũ quan 五官 năm cơ quan chính (tai, mắt, miệng, mũi, tim).
(Danh) Họ Quan.
(Tính) Công, thuộc về nhà nước, của chính phủ.
◎Như: quan điền 官田 ruộng công, quan phí 官費 chi phí của nhà nước.
(Động) Trao chức quan, giao phó nhiệm vụ.
◇Tào Tháo 曹操: Cố minh quân bất quan vô công chi thần, bất thưởng bất chiến chi sĩ 故明君不官無功之臣, 不賞不戰之士 (Luận lại sĩ hành năng lệnh 論吏士行能令) Cho nên bậc vua sáng suốt không phong chức cho bề tôi không có công, không tưởng thưởng cho người không chiến đấu.
(Động) Nhậm chức.
quan, như "quan lại" (vhn)
Nghĩa của 官 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: QUAN
1. quan; nhân viên。政府机关或军队中经过任命的、一定等级以上的公职人员。
官员
viên chức
武官
quan võ
做官
làm quan
外交官
nhân viên ngoại giao.
2. nhà nước。指属于政府的或公家的。
官办
nhà nước làm
官费
kinh phí nhà nước
3. công cộng。公共的;公用的。
官大道
đường cái quan
官厕所
nhà vệ sinh công cộng
4. họ Quan。姓。
5. khí quan; bộ máy; bộ phận cơ thể。器官。
五官
ngũ quan
感官
cảm quan
Từ ghép:
官办 ; 官报私仇 ; 官兵 ; 官舱 ; 官差 ; 官场 ; 官倒 ; 官邸 ; 官方 ; 官费 ; 官府 ; 官官相护 ; 官话 ; 官宦 ; 官家 ; 官价 ; 官阶 ; 官爵 ; 官吏 ; 官僚 ; 官僚主义 ; 官僚资本 ; 官僚资本主义 ; 官僚资本阶级 ; 官迷 ; 官名 ; 官能 ; 官能团 ; 官气 ; 官腔 ; 官人 ; 官纱 ; 官商 ; 官书 ; 官署 ; 官司 ; 官厅 ; 官位 ; 官衔 ; 官样文章 ; 官员 ; 官运 ; 官长 ; 官职 ; 官佐
Tự hình:

Pinyin: guan1, guan4;
Việt bính: gun1 gun3
1. [加冠] gia quán 2. [冠帶] quan đái 3. [冠蓋] quan cái 4. [冠禮] quan lễ 5. [冠冕] quan miện 6. [冠玉] quan ngọc 7. [冠族] quan tộc 8. [冠子] quan tử, quán tử 9. [冠者] quán giả 10. [冠群] quán quần 11. [冠軍] quán quân 12. [冠詞] quán từ 13. [冠世] quán thế 14. [冠世之才] quán thế chi tài 15. [冠絕] quán tuyệt;
冠 quan, quán
Nghĩa Trung Việt của từ 冠
(Danh) Mũ, nón.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đầu đái thúc phát quan 頭戴束髮冠 (Đệ bát hồi) Đầu đội mũ bịt tóc.
(Danh) Vật ở trên đầu giống như cái mũ.
◎Như: kê quan 雞冠 mào gà, hoa quan 花冠 chòm hoa.Một âm là quán.
(Danh) Lễ đội mũ. Ngày xưa, con trai hai mươi tuổi thì làm lễ đội mũ, cho nên con trai mới hai mươi tuổi gọi là nhược quán 弱冠, chưa đến hai mươi tuổi gọi là vị quán 未冠.
(Tính) Hạng nhất, đứng đầu sổ.
◎Như: quán quân 冠軍 đứng đầu, vô địch.
(Động) Đội mũ.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Quán ngã quan, ý ngã y, diệc hóa nữ vi nam chi pháp dã 冠我冠, 衣我衣, 亦化女為男之法也 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Đội mũ của tôi, mặc áo của tôi, cũng là cách hóa nữ thành nam.
(Động) Che trùm.
◇Văn tuyển 文選: Vân hà quán thu lĩnh 雲霞冠秋嶺 (Giang yêm 江淹) Ráng mây bao trùm đỉnh núi thu.
(Động) Đứng đầu, cao vượt.
◇Sử Kí 史記: Vị quán quần thần, thanh dị hậu thế 位冠群臣, 聲施後世 (Tiêu tướng quốc thế gia 蕭相國世家) Đứng đầu các bề tôi, tiếng truyền hậu thế.
(Động) Thêm vào trước.
◎Như: quán tội danh 冠罪名 thêm vào tội danh.
quán, như "quán quân" (vhn)
quan, như "y quan" (btcn)
Nghĩa của 冠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: QUAN
1. mũ; mão; nón。帽子。
皇冠
mão vua
衣冠整齐
mũ áo chỉnh tề
怒发冲冠
tức sùi bọt mép; giận dữ.
2. mào; ngọn; đỉnh (vật giống như cái nón)。形状像帽子或在顶上的东西。
鸡冠
mào gà; mồng gà
树冠
ngọn cây
Ghi chú: 另见guàn
Từ ghép:
冠盖 ; 冠桄 ; 冠冕 ; 冠冕堂皇 ; 冠状动脉 ; 冠子
[guàn]
Bộ: 冖(Mịch)
Hán Việt: QUÁN
1. đội mũ。把帽子戴在头上(古代男子二十岁举行冠礼,表示已成年)。
未冠(不到二十岁)。
chưa đội mũ (chưa đến 20 tuổi)
2. mang thêm; kèm thêm; thêm。在前面加上某种名号或文字。
县名前冠上省名
trước tên huyện thêm vào tên tỉnh.
3. quán quân; nhất; đứng thứ nhất。居第一位。
冠军
đứng nhất
4. quán quân。指冠军。
夺冠
đoạt giải nhất
三连冠(连续三次获得冠军)。
đoạt giải quán quân ba lần liên tiếp.
5. họ Quán。姓。
Ghi chú: 另见guān
Từ ghép:
冠军 ; 冠军赛
Tự hình:

Pinyin: jin1, guan1, qin2;
Việt bính: ging1 gwaan1 gwan1
1. [矜大] căng đại 2. [矜功] căng công 3. [矜矜] căng căng 4. [矜矜業業] căng căng nghiệp nghiệp 5. [矜誇] căng khoa 6. [矜憫] căng mẫn 7. [矜伐] căng phạt 8. [矜貴] căng quý 9. [矜惜] căng tích 10. [矜恃] căng thị 11. [矜式] căng thức 12. [矜重] căng trọng 13. [矜持] căng trì;
矜 căng, quan
Nghĩa Trung Việt của từ 矜
(Động) Thương tiềc, xót thương.◎Như: căng mẫn 矜憫 xót thương.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử tôn hiền nhi dong chúng, gia hỉ nhi căng bất năng 君子尊賢而容眾, 嘉喜而矜不能 (Tử Trương 子張) Người quân tử tôn trọng người hiền mà dung nạp mọi người, khen người lương thiện mà thương xót kẻ bất tài.
(Động) Tự khoe mình.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hướng lão đại niên căng quắc thước 向老大年矜矍鑠 (Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu 題大灘馬伏波廟) Về già lớn tuổi rồi còn khoe quắc thước.
(Động) Giữ mình một cách nghiêm ngặt.
◎Như: căng trì 矜持 giữ gìn.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử căng nhi bất tranh, quần nhi bất đảng 君子矜而不爭, 群而不黨 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử giữ mình nghiêm trang mà không tranh với ai, hợp quần với người mà không bè đảng.
(Động) Kính trọng, chuộng.
◎Như: căng thức 矜式 khiến cho thấy người trông thấy mình phải làm phép.
◇Hán Thư 漢書: ... Liêm sỉ, cố nhân căng tiết hạnh 廉恥, 故人矜節行 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) ... Liêm sỉ, cho nên người ta quý trọng đức hạnh.
(Tính) Kiêu ngạo.
◎Như: kiêu căng 驕矜 kiêu ngạo.
◇Hàn Dũ 韓愈: Diện hữu căng sắc 面有矜色 (Dữ nhữ châu lô lang trung 與汝州盧郎中) Mặt có vẻ kiêu căng.
(Danh) Cán của cái mâu 矛, cái kích 戟.Một âm là quan.
(Danh) Người lớn tuổi mà không có vợ.
§ Thông quan 鰥.
(Động) Đau bệnh.
§ Thông quan 瘝.
căng, như "kiêu căng" (vhn)
găng, như "bên này cũng găng (cương quyết)" (gdhn)
Nghĩa của 矜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: QUAN
1. người goá vợ; không vợ。同"鳏"。
2. ốm; đau khổ。同"瘝"。
Ghi chú: 另见jīn; qín
[jīn]
Bộ:
Hán Việt: CĂNG
1. thương hại; tiếc rẻ; thương tiếc。怜悯;怜惜。
2. kiêu căng; khoa trương; tự cao tự đại。自尊自大;自夸。
毫无骄矜之气。
không một chút kiêu căng.
3. thận trọng; cẩn thận; chặt chẽ; hình thực; trang trọng。慎重;拘谨。
矜持。
mất tự nhiên.
Ghi chú: 另见guān; qín
Từ ghép:
矜持 ; 矜夸
[qín]
Bộ:
Hán Việt: CẦN
cán giáo。古代指矛柄。
Ghi chú: 另见guān; jīn
Tự hình:

Pinyin: guan1, dao4;
Việt bính: gun1;
倌 quan
Nghĩa Trung Việt của từ 倌
(Danh) Chức bầy tôi nhỏ phục dịch (đóng xe ngựa cho vua, v.v.).(Danh) Kẻ làm thuê tạp dịch trong quán trà, nhà hàng cơm ...
◎Như: đường quan 堂倌.
(Danh) Người ở nông thôn ngày xưa làm nghề nuôi sinh súc.
◎Như: dương quan 羊倌, ngưu quan 牛倌, trư quan 豬倌.
quán, như "quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo)" (gdhn)
Nghĩa của 倌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: QUÁN
1. người chăn nuôi。倌儿:农村中专管饲养某些家畜的人员。
羊倌儿。
chăn nuôi cừu; chăn nuôi dê
猪倌儿。
chăn nuôi lợn
2. người làm mướn; người làm thuê; người làm công; bồi; hầu bàn (chuyên làm một công việc nào đó)。旧时某些行业中被雇佣专做某种活计的人。
堂倌儿。
bồi bàn; người hầu bàn
磨倌儿(磨面的人)。
người xay bột
Chữ gần giống với 倌:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Pinyin: guan1, guan4;
Việt bính: gun1
1. [蓋棺論定] cái quan luận định 2. [入棺] nhập quan;
棺 quan, quán
Nghĩa Trung Việt của từ 棺
(Danh) Quan tài, áo quan, hòm.◎Như: nhập quan 入棺 bỏ xác người chết vào hòm, cái quan luận định 蓋棺論定 đậy nắp hòm mới khen chê hay dở.
◇Luận Ngữ 論語: Lí dã tử, hữu quan nhi vô quách 鯉也死, 有棺而無椁 (Tiên tiến 先進) Lí (con Khổng Tử) chết, có quan tài nhưng không có quách (bọc áo quan).Một âm là quán.
(Động) Liệm xác bỏ vào áo quan.
quan, như "áo quan" (vhn)
Nghĩa của 棺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: QUAN
quan tài; hòm。棺材。
盖棺论定。
đậy nắp quan tài mới luận định (muốn định ai tốt xấu, công tội thế nào, phải chờ khi người ấy chết đi đã.)
Từ ghép:
棺材 ; 棺椁 ; 棺木
Chữ gần giống với 棺:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

U+7DB8, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: lun2, guan1;
Việt bính: gwaan1 gwan1 leon4
1. [經綸] kinh luân;
綸 luân, quan
Nghĩa Trung Việt của từ 綸
(Danh) Dây thao xanh, dây tơ xanh.◎Như: phân luân 紛綸 dây sắp lộn xộn, chỉ sự rắc rối, phức tạp, di luân 彌綸 sắp xếp dây tơ, chỉ sự tổ chức, trị lí.
(Danh) Mười sợi tơ đánh lại một sợi gọi là luân.
◇Lễ Kí 禮記: Vương ngôn như ti, kì xuất như luân 王言如絲, 其出如綸 (Truy y 緇衣) Lời vua nói như tơ, ảnh hưởng ra như sợi lớn, ý nói do nhỏ mà hóa ra lớn vậy.
§ Ngày xưa gọi tờ chiếu vua là luân âm 綸音, ti luân 絲綸 là do lẽ ấy.
(Danh) Ý chỉ của vua.
(Danh) Dây câu cá.
◎Như: thùy luân 垂綸 thả câu, thu luân 收綸 nghỉ câu.
◇Hồ Lệnh Năng 胡令能: Bồng đầu trĩ tử học thùy luân 蓬頭稚子學垂綸 (Tiểu nhi thùy điếu 小兒垂釣) Chú bé tóc rối bù tập câu cá.
(Danh) Họ Luân.Một âm là quan.
(Danh) Khăn che đầu làm bằng dây thao xanh gọi là quan cân 綸巾.
◇Tô Thức 蘇軾: Vũ phiến quan cân, Đàm tiếu gian, Cường lỗ hôi phi yên diệt 羽扇綸巾, 談笑間, 強虜灰飛煙滅 (Niệm nô kiều 念奴嬌, Đại giang đông khứ từ 大江東去詞) Quạt lông khăn là, Lúc nói cười, Giặc mạnh, tro bay khói hết.
luân, như "luân (giải lụa đen)" (vhn)
lun, như "lun chun" (btcn)
Chữ gần giống với 綸:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 綸
纶,
Tự hình:

Pinyin: guan1;
Việt bính: gwaan1;
瘝 quan
Nghĩa Trung Việt của từ 瘝
(Động) Đau bệnh.§ Thông căng 矜.
(Động) Bỏ trống.
(Danh) Bệnh tật, thống khổ.
quan, như "thông quan (đau ốm khổ sở)" (gdhn)
Nghĩa của 瘝 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: QUAN
bệnh; bệnh tật; ốm đau; đau khổ。病;痛苦。
恫瘝在抱。
lòng dày vò vì nỗi đau khổ của dân.
Chữ gần giống với 瘝:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Tự hình:

Pinyin: yin2, guan1;
Việt bính: gwaan1;
鳏 quan
Nghĩa Trung Việt của từ 鳏
Giản thể của chữ 鰥.Nghĩa của 鳏 trong tiếng Trung hiện đại:
[guān]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 21
Hán Việt: QUAN
goá vợ; kẻ goá bụa; người không có vợ; cô đơn。无妻或丧妻的。
鳏寡孤独
kẻ goá bụa cô đơn
鳏居
sống cô đơn
Từ ghép:
鳏夫 ; 鳏寡孤独
Dị thể chữ 鳏
鰥,
Tự hình:

Pinyin: guan1, han3, xian4;
Việt bính: gwaan1
1. [閉關] bế quan 2. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 3. [機關] cơ quan 4. [海關] hải quan 5. [有關] hữu quan 6. [入關] nhập quan 7. [關係] quan hệ 8. [關鍵] quan kiện 9. [關礙] quan ngại 10. [關節] quan tiết 11. [三關] tam quan 12. [相關] tương quan;
關 quan, loan
Nghĩa Trung Việt của từ 關
(Động) Đóng (cửa). Đối lại với khai 開.◎Như: quan môn 關門 đóng cửa.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Môn tuy thiết nhi thường quan 門雖設而常關 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Tuy có cửa nhưng vẫn thường đóng.
(Động) Nhốt, giam giữ.
◎Như: điểu bị quan tại lung trung 鳥被關在籠中 chim bị nhốt trong lồng, tha bị quan tại lao lí 他被關在牢裡 nó bị giam trong tù.
(Động) Ngừng, tắt.
◎Như: quan cơ 關機 tắt máy, quan đăng 關燈 tắt đèn.
(Động) Liên quan, liên hệ, dính líu.
◎Như: quan thư 關書 đính ước, quan tâm 關心 bận lòng đến, đoái hoài.
◇Nguyễn Du 阮攸: Quan tâm nhất dạ khổ vô thụy 關心一夜苦無睡 (Thăng Long 昇龍) Bận lòng nghĩ ngợi thâu đêm khổ tâm không ngủ được.
(Động) Lĩnh, phát (lương, tiền).
◎Như: quan hướng 關餉 lĩnh lương, phát lương.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả Trân nhân vấn Vưu thị: Gia môn xuân tế đích ân thưởng khả lĩnh liễu bất tằng? Vưu thị đạo: Kim nhi ngã đả phát Dung nhi quan khứ liễu 賈珍因問尤氏: 咱們春祭的恩賞可領了不曾? 尤氏道: 今兒我打發蓉兒關去了 (Đệ ngũ thập tam hồi) Giả Trân hỏi Vưu thị: Tiền thưởng tế xuân của chúng ta đã lĩnh chưa? Vưu thị đáp: Hôm nay tôi đã sai thằng Dung đi lĩnh rồi.
(Danh) Dõi cửa, then cửa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất dạ, bế hộ độc chước, hốt văn đạn chỉ xao song, bạt quan xuất thị, tắc hồ nữ dã 一夜, 閉戶獨酌, 忽聞彈指敲窗, 拔關出視, 則狐女也 (Hà hoa tam nương tử 荷花三娘子) Một đêm, đóng cửa uống rượu một mình, chợt nghe có tiếng ngón tay gõ cửa sổ, mở then cửa ra xem, thì chính là nàng hồ li.
(Danh) Cửa ải, cửa biên giới.
◎Như: biên quan 邊關 cửa ải ngoài biên, chỗ nước này giáp với nước khác.
◎Như: quan san 關山 cửa ải và núi, ý nói đường đi xa xôi khó khăn.
◇Vương Bột 王勃: Quan san nan việt, thùy bi thất lộ chi nhân 關山難越, 誰悲失路之人 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Quan san khó vượt, nào ai xót thương người lạc lối.
(Danh) Cửa ô, các nơi ách yếu để tra xét hành khách và hàng hóa.
◇Mạnh Tử 孟子: Quan cơ nhi bất chinh 關譏而不征 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Cửa ô chỉ để tra xét hành khách mà không đánh thuế.
(Danh) Bộ phận, giai đoạn trọng yếu.
◎Như: nan quan 難關 giai đoạn khó khăn, quá thử nhất quan, tất vô đại ngại 過此一關, 必無大礙 vượt qua chặng quan trọng này, tất không còn trở ngại lớn nào nữa, niên quan tại nhĩ 年關在邇 cuối năm.
(Danh) Bộ vị trên thân người.
◎Như: Nhà làm thuốc chia ba bộ mạch, cứ nơi cổ tay, lấy cái xương chồi đằng sau làm cữ, giữa gọi là mạch quan 脈關.
(Danh) Tên đất.
(Danh) Họ Quan.(Trạng thanh) Quan quan 關關 tiếng kêu của con chim thư cưu.Một âm là loan.
(Động) Giương.
◎Như: Việt nhân loan cung nhi xạ chi 越人關弓而射之 người Việt giương cung mà bắn đấy.
quan, như "quan ải" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: guan1, guan4, kun1, gun3, yin2;
Việt bính: gwaan1
1. [鰥鰥] quan quan;
鰥 quan
Nghĩa Trung Việt của từ 鰥
(Danh) Một loài cá lớn (theo sách xưa).(Danh) Người góa vợ hoặc người lớn tuổi mà không có vợ.
◇Sử Kí 史記: Tuất quan quả, tồn cô độc 恤鰥寡, 存孤獨 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Giúp đỡ người góa bụa, chăm xóc kẻ già không có con cháu.
quan, như "quan quả" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰥:
䱵, 䱶, 䱷, 䱸, 䱹, 䱺, 䱻, 䱼, 䱽, 䲢, 䲣, 䲤, 鰜, 鰞, 鰟, 鰣, 鰤, 鰥, 鰧, 鰨, 鰩, 鰭, 鰮, 鰯, 𩹹, 𩺋, 𩺌, 𩺗, 𩺡, 𩺢, 𩺣, 𩺤, 𩺥, 𩺦, 𩺧, 𩺨, 𩺩, 𩺪,Dị thể chữ 鰥
鳏,
Tự hình:

Pinyin: guan1, guan4;
Việt bính: gun1 gun3
1. [傍觀] bàng quan 2. [旁觀] bàng quan 3. [悲觀] bi quan 4. [改觀] cải quan 5. [主觀] chủ quan 6. [容觀] dong quan 7. [奇觀] kì quan 8. [可觀] khả quan 9. [客觀] khách quan 10. [人生觀] nhân sinh quan 11. [觀點] quan điểm 12. [觀看] quan khán 13. [觀察] quan sát 14. [參觀] tham quan 15. [偉觀] vĩ quan;
觀 quan, quán
Nghĩa Trung Việt của từ 觀
(Động) Xem xét, thẩm thị.◎Như: sát ngôn quan sắc 察言觀色 xem xét lời nói vẻ mặt.
◇Dịch Kinh 易經: Ngưỡng tắc quan tượng ư thiên, phủ tắc quan pháp ư địa 仰則觀象於天, 俯則觀法於地 (Hệ từ hạ 繫辭下) Ngửng lên xem xét các hình tượng trên trời, cúi xuống xem xét các phép tắc dưới đất.
(Động) Ngắm nhìn, thưởng thức.
◎Như: quan thưởng 觀賞 ngắm nhìn thưởng thức, tham quan 參觀 thăm viếng (du lịch).
◇Tả truyện 左傳: Thỉnh quan ư Chu lạc 請觀於周樂 (Tương Công nhị thập cửu niên 襄公二十九年) Xin hân thưởng nhạc Chu.
(Động) Bày ra cho thấy, hiển thị.
◇Tả truyện 左傳: Quan binh ư Đông Di 觀兵於東夷 (Hi Công tứ niên 僖公四年) Diễn binh thị uy ở Đông Di.
(Danh) Cảnh tượng, quang cảnh.
◎Như: kì quan 奇觀 hiện tượng, quang cảnh lạ lùng, hiếm có, ngoại quan 外觀 hiện tượng bên ngoài.
(Danh) Cách nhìn, quan điểm, quan niệm.
◎Như: nhân sanh quan 人生觀 quan điểm về nhân sinh, thế giới quan 世界觀 quan niệm về thế giới.
(Danh) Họ Quan.Một âm là quán.
(Động) Xét thấu, nghĩ thấu.
◇Bát-nhã ba-la mật-đa tâm kinh 般若波羅密多心經: Quán Tự Tại Bồ Tát hành thâm Bát-nhã Ba-la-mật-đa thời, chiếu kiến ngũ uẩn giai không, độ nhất thiết khổ ách 觀自在菩薩行深般若波羅蜜多時, 照見五蘊皆空度一切苦厄 Bồ Tát Quán Tự Tại, khi tiến sâu vào Tuệ Giác Siêu Việt, nhận chân ra năm hợp thể đều là (tự tánh) Không, liền độ thoát mọi khổ ách.
(Danh) Nhà dựng trên cao, bên ngoài cung vua, để vui chơi.
◇Lễ Kí 禮記: Sự tất xuất du vu quán chi thượng 事畢出遊于觀之上 (Lễ vận 禮運) Việc xong, đi ra chơi ở nhà lầu.
(Danh) Lầu, gác cao.
◎Như: Nhật quán 日觀 là tên nhà lầu cao để xem mặt trời trên núi Thái Sơn 泰山.
◇Sử Kí 史記: Nhị Thế thượng quán nhi kiến chi, khủng cụ, Cao tức nhân kiếp lệnh tự sát 二世上觀而見之, 恐懼, 高即因劫令自殺 (Lí Tư truyện 李斯傳) Nhị Thế lên lầu xem thấy thế, hoảng sợ, (Triệu) Cao liền nhân đấy bức bách Nhị Thế phải tự sát.
(Danh) Miếu đền của đạo sĩ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất nhật, tự song trung kiến nữ lang, tố y yểm ánh hoa gian. Tâm nghi quán trung yên đắc thử 一日, 自窗中見女郎, 素衣掩映花間. 心疑觀中焉得此 (Hương Ngọc 香玉) Một hôm, từ trong cửa sổ thấy một người con gái, áo trắng thấp thoáng trong hoa. Bụng lấy làm lạ sao ở trong đền đạo sĩ lại có người này.
(Danh) Họ Quán.
quan, như "quan sát" (vhn)
Chữ gần giống với 觀:
觀,Tự hình:

Dịch quan sang tiếng Trung hiện đại:
寀 《古代指官。》大人 《旧时称地位高的官长。》quan tuần phủ
巡抚大人。
quan giám sát; khảo sát.
考察大员。
大员 《旧时指职位高的人员(多用于委派时)。》
观 《对事物的认识或看法。》
lạc quan
乐观。
bi quan
悲观。
thế giới quan
世界观。
官 《政府机关或军队中经过任命的、一定等级以上的公职人员。》
quan võ
武官。
làm quan
做官。
宦 《官吏。》
quan trường
宦海
缙绅; 搢绅 《古代称有官职的或做过官的人。也作搢绅。》
吏 《 旧时泛指官史。》
quan to.
大吏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: quan
| quan | 关: | quan ải |
| quan | 冠: | y quan |
| quan | 官: | quan lại |
| quan | 棺: | áo quan |
| quan | 瘝: | thông quan (đau ốm khổ sở) |
| quan | 覌: | quan sát |
| quan | 观: | quan sát |
| quan | 觀: | quan sát |
| quan | 貫: | quan tiền |
| quan | 関: | quan ải |
| quan | 𬮦: | quan ải |
| quan | 關: | quan ải |
| quan | 𩹌: | quan quả |
| quan | 鰥: | quan quả |
Gới ý 15 câu đối có chữ quan:
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương
Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh
Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

Tìm hình ảnh cho: quan Tìm thêm nội dung cho: quan
