Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 内角 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèijiǎo] 1. góc trong。在封闭折线构成的图形内的夹角叫做这个图形的内角。例如三角形或多边形的各个角就是它的内角。
2. góc so le trong。同一平面上一条直线和两条直线相交时,∠1、∠2、∠3、∠4都在两直线的内部,叫做内角。
2. góc so le trong。同一平面上一条直线和两条直线相交时,∠1、∠2、∠3、∠4都在两直线的内部,叫做内角。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |

Tìm hình ảnh cho: 内角 Tìm thêm nội dung cho: 内角
