Từ: 假根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 假根:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 假 • 根

Nghĩa của 假根 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎgēn] rễ giả。由单一的细胞发育而成的根,形状象丝,没有维管束,作用与根相同,如苔藓植物的根。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá假:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả假:giả vờ, giả dạng
hạ假:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn根:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn根:cằn cỗi
cỗi根:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
假根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 假根 Tìm thêm nội dung cho: 假根