Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 同性恋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同性恋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同性恋 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngxìngliàn] đồng tính luyến ái; luyến ái đồng tính。男子和男子或女子和女子之间发生的恋爱关系,是一种心理变态。也说同性恋爱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc
同性恋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同性恋 Tìm thêm nội dung cho: 同性恋