Cao su chống va đập cửa
Chữ 内 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 内, chiết tự chữ NÒI, NÓI, NẠP, NỒI, NỖI, NỘI, NỤI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内:
内 nội, nạp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 内
内
Biến thể phồn thể: 內;
Pinyin: nei4;
Việt bính: noi6;
内 nội, nạp
nội, như "ông nội" (vhn)
nói, như "nói năng" (btcn)
nỗi, như "nỗi niềm" (btcn)
nòi, như "nòi giống" (btcn)
nụi, như "chắc nụi" (btcn)
nồi, như "nồi rang" (gdhn)
Pinyin: nei4;
Việt bính: noi6;
内 nội, nạp
Nghĩa Trung Việt của từ 内
Giản thể của chữ 內.nội, như "ông nội" (vhn)
nói, như "nói năng" (btcn)
nỗi, như "nỗi niềm" (btcn)
nòi, như "nòi giống" (btcn)
nụi, như "chắc nụi" (btcn)
nồi, như "nồi rang" (gdhn)
Nghĩa của 内 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèi]Bộ: 入 - Nhập
Số nét: 4
Hán Việt: NỘI
1. trong; phía trong。里头;里头的(跟"外"相对)。
内衣。
áo trong.
内部。
nội bộ.
室内。
trong nhà.
国内。
trong nước.
年内。
trong năm.
2. vợ; họ nhà vợ。指妻或妻的亲属。
内人。
bà xã nhà tôi.
内侄。
cháu trai vợ.
内弟。
em vợ.
Từ ghép:
内部 ; 内布拉斯加 ; 内出血 ; 内错角 ; 内地 ; 内弟 ; 内电路 ; 内定 ; 内毒素 ; 内耳 ; 内分泌 ; 内稃 ; 内服 ; 内阁 ; 内公切线 ; 内功 ; 内骨骼 ; 内顾 ; 内果皮 ; 内海 ; 内涵 ; 内行 ; 内耗 ; 内河 ; 内讧 ; 内华达 ; 内踝 ; 内急 ; 内寄生 ; 内奸 ; 内艰 ; 内角 ; 内接多边形 ; 内景 ; 内疚 ; 内聚力 ; 内科 ; 内涝 ; 内里 ; 内力 ; 内陆 ; 内陆国 ; 内陆河 ; 内陆湖 ; 内乱 ; 内幕 ; 内难 ; 内胚层 ; 内切圆 ; 内亲 ;
内勤 ; 内情 ; 内燃机 ; 内人 ; 内容 ; 内伤 ; 内胎 ; 内廷 ; 内外 ; 内外交困 ; 内务 ; 内吸剂 ; 内线 ; 内详 ; 内项 ; 内销 ; 内斜视 ; 内心 ; 内省 ; 内兄 ; 内秀 ; 内焰 ; 内衣 ; 内因 ; 内应 ; 内忧外患 ; 内在 ; 内在论 ; 内脏 ; 内宅 ; 内债 ; 内战 ; 内掌柜的 ; 内障 ; 内争 ; 内政 ; 内侄 ; 内侄女 ; 内痔 ; 内中 ; 内助 ; 内子 ; 内阻
Số nét: 4
Hán Việt: NỘI
1. trong; phía trong。里头;里头的(跟"外"相对)。
内衣。
áo trong.
内部。
nội bộ.
室内。
trong nhà.
国内。
trong nước.
年内。
trong năm.
2. vợ; họ nhà vợ。指妻或妻的亲属。
内人。
bà xã nhà tôi.
内侄。
cháu trai vợ.
内弟。
em vợ.
Từ ghép:
内部 ; 内布拉斯加 ; 内出血 ; 内错角 ; 内地 ; 内弟 ; 内电路 ; 内定 ; 内毒素 ; 内耳 ; 内分泌 ; 内稃 ; 内服 ; 内阁 ; 内公切线 ; 内功 ; 内骨骼 ; 内顾 ; 内果皮 ; 内海 ; 内涵 ; 内行 ; 内耗 ; 内河 ; 内讧 ; 内华达 ; 内踝 ; 内急 ; 内寄生 ; 内奸 ; 内艰 ; 内角 ; 内接多边形 ; 内景 ; 内疚 ; 内聚力 ; 内科 ; 内涝 ; 内里 ; 内力 ; 内陆 ; 内陆国 ; 内陆河 ; 内陆湖 ; 内乱 ; 内幕 ; 内难 ; 内胚层 ; 内切圆 ; 内亲 ;
内勤 ; 内情 ; 内燃机 ; 内人 ; 内容 ; 内伤 ; 内胎 ; 内廷 ; 内外 ; 内外交困 ; 内务 ; 内吸剂 ; 内线 ; 内详 ; 内项 ; 内销 ; 内斜视 ; 内心 ; 内省 ; 内兄 ; 内秀 ; 内焰 ; 内衣 ; 内因 ; 内应 ; 内忧外患 ; 内在 ; 内在论 ; 内脏 ; 内宅 ; 内债 ; 内战 ; 内掌柜的 ; 内障 ; 内争 ; 内政 ; 内侄 ; 内侄女 ; 内痔 ; 内中 ; 内助 ; 内子 ; 内阻
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |

Tìm hình ảnh cho: 内 Tìm thêm nội dung cho: 内
