Từ: 肋膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肋膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肋膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèimó] màng phổi。胸膜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肋

lặc:lặc cốt (xương sườn); đi lặc lè

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
肋膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肋膜 Tìm thêm nội dung cho: 肋膜