Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冥器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冥器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冥器 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngqì] đồ vàng mã; đồ chôn theo người chết。明器:古代陪葬的器物。最初的明器是死者生前用的器物,后来是用陶土、木头等仿制的模型。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冥

minh:u u minh minh
mênh:mênh mông
mưng:mưng sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
冥器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冥器 Tìm thêm nội dung cho: 冥器