Chữ 佳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佳, chiết tự chữ DAI, GIAI, LAI, TRAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佳:

佳 giai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 佳

Chiết tự chữ dai, giai, lai, trai bao gồm chữ 人 圭 hoặc 亻 圭 hoặc 人 土 土 hoặc 亻 土 土 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 佳 cấu thành từ 2 chữ: 人, 圭
  • nhân, nhơn
  • khoai, khuê, que, quê
  • 2. 佳 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 圭
  • nhân
  • khoai, khuê, que, quê
  • 3. 佳 cấu thành từ 3 chữ: 人, 土, 土
  • nhân, nhơn
  • thổ, đỗ, độ
  • thổ, đỗ, độ
  • 4. 佳 cấu thành từ 3 chữ: 亻, 土, 土
  • nhân
  • thổ, đỗ, độ
  • thổ, đỗ, độ
  • giai [giai]

    U+4F73, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia1, jia5;
    Việt bính: gaai1
    1. [佳音] giai âm 2. [佳境] giai cảnh 3. [佳句] giai cú 4. [佳期] giai kì 5. [佳耦] giai ngẫu 6. [佳人] giai nhân 7. [佳士] giai sĩ 8. [佳作] giai tác 9. [佳話] giai thoại 10. [佳節] giai tiết 11. [佳味] giai vị 12. [漸至佳境] tiệm chí giai cảnh;

    giai

    Nghĩa Trung Việt của từ 佳

    (Tính) Tốt, quý, hay.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Giai khách tương phùng nhật bão cầm (Đề Trình xử sĩ Vân oa đồ ) Khách quý gặp nhau, ngày ngày ôm đàn gảy.

    (Tính)
    Đẹp.
    ◎Như: giai nhân con gái đẹp, người đẹp.

    giai, như "giai nhân; giai thoại" (vhn)
    trai, như "con trai (nam)" (btcn)
    dai, như "dai dẳng, nói dai, ngồi dai" (gdhn)
    lai, như "lai láng" (gdhn)

    Nghĩa của 佳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiā]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: GIAI
    đẹp; tốt; hay; lành; khoẻ。美; 好。
    佳句。
    câu hay.
    佳音。
    âm hay; tin lành.
    成绩甚佳。
    thành tích tốt.
    身体欠佳。
    người không được khoẻ.
    Từ ghép:
    佳话 ; 佳节 ; 佳境 ; 佳丽 ; 佳偶 ; 佳期 ; 佳人 ; 佳音

    Chữ gần giống với 佳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

    Chữ gần giống 佳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佳 Tự hình chữ 佳 Tự hình chữ 佳 Tự hình chữ 佳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳

    dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
    giai:giai nhân; giai thoại
    lai:lai láng
    trai:con trai (nam)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 佳:

    Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

    Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

    Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

    Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

    Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

    Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

    Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

    Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

    Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

    Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

    佳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佳 Tìm thêm nội dung cho: 佳