Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 水獭 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐtǎ] rái cá。哺乳动物,头部宽而扁,尾巴长,四肢短粗,趾间有蹼,毛褐色,密而柔软,有光泽。穴居在河边,昼伏夜出,善于游泳和潜水,吃鱼类和青蛙、水鸟等。皮毛很珍贵,可以用来制衣领、帽子等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 獭
| thát | 獭: | thát (con rái cá) |

Tìm hình ảnh cho: 水獭 Tìm thêm nội dung cho: 水獭
