Cao su chống va đập cửa

Từ: 水獭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水獭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水獭 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐtǎ] rái cá。哺乳动物,头部宽而扁,尾巴长,四肢短粗,趾间有蹼,毛褐色,密而柔软,有光泽。穴居在河边,昼伏夜出,善于游泳和潜水,吃鱼类和青蛙、水鸟等。皮毛很珍贵,可以用来制衣领、帽子等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獭

thát:thát (con rái cá)
水獭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水獭 Tìm thêm nội dung cho: 水獭