Chữ 器 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 器, chiết tự chữ KHÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 器:

器 khí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 器

Chiết tự chữ khí bao gồm chữ 口 口 大 口 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

器 cấu thành từ 5 chữ: 口, 口, 大, 口, 口
  • khẩu
  • khẩu
  • dãy, dảy, thái, đại
  • khẩu
  • khẩu
  • khí [khí]

    U+5668, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi4;
    Việt bính: hei3
    1. [大器] đại khí 2. [排泄器官] bài tiết khí quan 3. [兵器] binh khí 4. [根器] căn khí 5. [機器] cơ khí 6. [核武器] hạch vũ khí 7. [器具] khí cụ 8. [器局] khí cục 9. [器械] khí giới 10. [器官] khí quan 11. [器宇] khí vũ 12. [利器] lợi khí 13. [噴霧器] phún vụ khí 14. [味覺器] vị giác khí 15. [武器] vũ khí;

    khí

    Nghĩa Trung Việt của từ 器

    (Danh) Đồ dùng, dụng cụ.
    ◎Như: khí dụng
    đồ dùng, đào khí đồ gốm, binh khí khí giới.

    (Danh)
    Độ lượng.
    ◎Như: khí độ khoan quảng khí độ rộng rãi.
    ◇Luận Ngữ : Quản Trọng chi khí tiểu tai (Bát dật ) Độ lượng của Quản Trọng nhỏ nhen thay!

    (Danh)
    Tài năng, năng lực.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thử tử trưởng thành, tất đương đại chi vĩ khí dã , (Đệ thập nhất hồi) Người này lớn lên tất là người giỏi trong đời.

    (Danh)
    Cơ quan, bộ phận.
    ◎Như: sinh thực khí bộ phận sinh dục.

    (Danh)
    Các thứ thuộc về tước vị, danh hiệu.

    (Danh)
    Họ Khí.

    (Động)
    Coi trọng.
    ◎Như: khí trọng coi trọng (vì có tài năng).
    ◇Hậu Hán Thư : Triều đình khí chi (Trần Sủng truyện ) Triều đình coi trọng ông.
    khí, như "khí cụ, khí giới" (vhn)

    Nghĩa của 器 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (噐)
    [qì]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 16
    Hán Việt: KHÍ
    1. khí cụ。器具。
    瓷器。
    đồ sứ.
    木器。
    đồ mộc.
    铁器。
    đồ thiếc.
    器物。
    đồ vật.
    2. khí quan; bộ máy; cơ quan。器官。
    消化器。
    cơ quan tiêu hoá.
    生殖器。
    cơ quan sinh dục.
    3. đức độ; tài năng。度量;才能。
    器量。
    độ lượng.
    大器晚成。
    tài năng lớn, thành công muộn.
    4. coi trọng; xem trọng。器重。
    Từ ghép:
    器材 ; 器官 ; 器件 ; 器具 ; 器量 ; 器皿 ; 器物 ; 器械 ; 器械体操 ; 器宇 ; 器乐 ; 器重

    Dị thể chữ 器

    ,

    Chữ gần giống 器

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 器 Tự hình chữ 器 Tự hình chữ 器 Tự hình chữ 器

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

    khí:khí cụ, khí giới
    器 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 器 Tìm thêm nội dung cho: 器