Cao su chống va đập cửa
Từ: 以卵投石 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以卵投石:
dĩ noãn đầu thạch
Lấy trứng ném đá. Ý nói không tự liệu sức hoặc lấy yếu chống mạnh, kết quả tất nhiên thất bại.
Nghĩa của 以卵投石 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐluǎntóushí] trứng chọi đá; châu chấu đá xe。用蛋打石头。比喻不自量力,自取灭亡。也说以卵击石。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵
| noãn | 卵: | noãn bạch, noãn hoàng (trứng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |

Tìm hình ảnh cho: 以卵投石 Tìm thêm nội dung cho: 以卵投石
