Từ: 订书钉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 订书钉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 订 • 书 • 钉

Nghĩa của 订书钉 trong tiếng Trung hiện đại:

dìng shū dīng ghim đóng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính订:đính chính; đính hôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư书:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh钉:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính钉:đính khuy
订书钉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 订书钉 Tìm thêm nội dung cho: 订书钉