Chữ 鹿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹿, chiết tự chữ LỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹿:
Pinyin: lu4, lu:2;
Việt bính: luk6
1. [指鹿為馬] chỉ lộc vi mã 2. [玄鹿] huyền lộc 3. [鹿死誰手] lộc tử thùy thủ 4. [鹿砦] lộc trại;
鹿 lộc
Nghĩa Trung Việt của từ 鹿
(Danh) Con hươu.§ Giống hươu sắc lông lổ đổ, nên tục gọi là mai hoa lộc 梅花鹿.
◎Như: lộc nhung 鹿茸 sừng non của hươu (dùng làm thuốc).
(Danh) Cái vựa, kho thóc hình khối vuông.
◇Quốc ngữ 國語: Thị vô xích mễ, nhi khuân lộc không hư 市無赤米, 而囷鹿空虛 (Ngô ngữ 吳語) Chợ không gạo hư mốc, mà vựa tròn kho vuông đều trống rỗng.
(Danh) Ngôi vua, quyền hành.
◇Sử Kí 史記: Tần thất kì lộc, thiên hạ cộng trục chi 秦失其鹿, 天下共逐之 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Vua Tần mất "hươu", cả thiên hạ đuổi bắt.
(Danh) Họ Lộc.
lộc, như "lộc hươu" (vhn)
Nghĩa của 鹿 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: LỘC
1. hươu; nai。哺乳动物反刍类的一科,种类很多,四肢细长,尾巴短,一般雄兽头上有角,个别种类雌的也有角,毛多是褐色,有的有花斑或条纹,听觉和嗅觉都很灵敏。
2. họ Lộc。(Lù)姓。
Từ ghép:
鹿角 ; 鹿茸 ; 鹿死谁手 ; 鹿砦 ; 鹿寨
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹿
| lộc | 鹿: | lộc hươu |
Gới ý 35 câu đối có chữ 鹿:
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: 鹿 Tìm thêm nội dung cho: 鹿
