Từ: 缓坡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缓坡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缓坡 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎnpō] dốc thoải; dốc thoai thoải。和水平面所成角度小的地面;坡度小的坡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坡

bờ:bờ ruộng
da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
pha:pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)
phơ:bạc phơ
缓坡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缓坡 Tìm thêm nội dung cho: 缓坡