Từ: 上陣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上陣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng trận
Ra trận.

Nghĩa của 上阵 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngzhèn] ra trận; xuất trận。上战场打仗,比喻参加比赛、劳动等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陣

chận:chận đầu, chận xuống
chặn:ngăn chặn, chặn họng
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
trận:trận đánh
trặn:tròn trặn
上陣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上陣 Tìm thêm nội dung cho: 上陣